Bảng phân tích cổ phiếu

SHNCông ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội

SHNHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
3.400VND+0.0%
7D -2.9%3M -2.9%1Y -43.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa440,7
P/E
P/B0.28
EV/EBITDA505.26
EPS26
ROE-0.1%
ROA-0.0%
D/E2.17
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (SHN), tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ hỗ trợ Doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư Hà Nội (INCONESS Hà Nội) thành lập năm 2004. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội. Lĩnh vực hoạt động của công ty bao gồm kinh doanh vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất, xây dựng, đầu tư, kinh doanh bất động sản. Công ty hiện đang thực hiện cung cấp nguyên vật liệu cho nhà máy nhiệt điện Thăng Long và các công trình xây dựng khu vực tỉnh Quảng Ninh. Một số dự án bất động sản SHN tham gia đầu tư có thể kể đến khu nhà ở cao tầng CT2 -An Bình City, Hà Nội; Chung cư New Life Tower, Hạ Long. Ngày16/12/2009, SHN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.097,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu62%
Tồn kho6%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

3.490,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.097,89.0%

Tiền & ĐT

36,465.3%

Nợ phải trả

3.490,712.9%

Vốn CSH

1.607,00.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.515,348,12,31,70.0%26
20243.821,555,521,28,90.2%68
20235.724,499,85,33,50.1%26
20225.853,678,410,12,80.0%20
20213.745,766,757,935,00.9%265

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202536,43.507,15.097,83.490,73.490,71.607,0
202422,04.031,85.601,24.006,34.006,31.594,9
2023121,64.224,55.708,64.121,94.121,91.586,7
202262,34.395,75.709,84.125,84.125,91.583,9
2021375,02.651,63.674,81.900,92.089,11.585,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,8223,5−11,1487,4−696,914,0212,5
202412,2−735,7−0,4−32,0668,1−99,6−736,1
20235,0201,4−4,1−49,2−92,959,3197,2
202214,8−2.117,6−3,8484,01.321,0−312,6−2.121,4
202158,5699,8−46,6−263,7−198,0238,1653,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.1%-0.0%1.002.170.66
20240.6%0.2%1.012.510.68
20230.2%0.1%1.022.601.00
20220.2%0.1%1.072.601.25
2021-0.3%-0.1%1.231.450.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.28505.26
2025-290.550.31516.93
202490.250.50109.85
2023262.460.5574.47
2022377.450.6172.37
202143.740.95231.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN1%
Tài chính8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.515,3Giá vốn3.467,2LN gộp48,1Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng16,9Chi phí quản lý27,8Chi phí tài chính0,7Chi phí khác1,0LN hoạt động2,3Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,6LN ròng1,7Biên LN ròng0%0,0878,81.757,62.636,43.515,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.251,5Nguồn tiền
Vay mới5.402,086%
Thu hồi nợ541,99%
Hoạt động KD223,54%
Cổ tức nhận48,71%
Thoái vốn35,01%
Bán/Mua TS0,40%
Chênh lệch TG0,00%
6.237,5Sử dụng
Trả nợ vay6.098,898%
Đầu tư127,12%
CapEx11,10%
Cho vay/Thu hồi0,40%
Cổ tức trả0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,0
22,0Tiền đầu kỳ+223,5CFO−11,1CapEx+498,5ĐT khác−696,9Tài chính36,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo