Bảng phân tích cổ phiếu

SHPCông ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam

SHPHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
35.600VND+3.2%
7D +4.7%3M +3.3%1Y +5.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.602,9
P/E11.17
P/B2.76
EV/EBITDA7.12
EPS2.833
ROE22.0%
ROA20.5%
D/E0.07
Beta0.06
Div. Yield2.91%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam (SHP) được thành lập năm 2004 với các cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Điện lực Miền Nam, CBCNV và các doanh nghiệp đối tác của Tổng Công ty. Công ty hiện đang quản lý đầu tư 3 dự án là dự án Đasiat, thủy điện Đa Dâng và dự án thủy điện Đam'bri. Các dự án này đều nằm trong dạng ưu đãi đầu tư của Chính phủ. Tổng sản lượng điện bình quân của SHP đạt 708,36 triệu KWh/năm. Ba dự án CDM Đa Siat, CDM Đa Dâng 2, CDM Đa M'Bri đã được Ủy ban Liên Hiệp Quốc về biến đổi khí hậu chấp thuận là dự án CDM (Dự án theo cơ chế sạch). Ban chấp hành quốc tế về cơ chế phát triển sạch (EB) đã chính thức cấp chứng chỉ giảm phát thải khí nhà kính cho Dự án nhà máy thủy điện Đa Dâng 2 với số lượng 212.197 CERs. Ngày 21/07/2014, SHP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.470,0

Tiền & ĐT15%
Phải thu14%
Tồn kho1%
TS cố định69%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

100,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.470,01.8%

Tiền & ĐT

218,7232.7%

Nợ phải trả

100,94.6%

Vốn CSH

1.369,12.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025647,7378,7345,6298,346.1%2.833
2024627,8364,5328,9295,947.1%2.823
2023661,2348,2305,8275,341.6%2.629
2022746,1426,8370,9321,043.0%3.077
2021657,8350,3278,9265,140.3%2.540

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025218,7438,31.470,0100,9100,91.369,1
202465,7309,41.444,5105,8105,81.338,7
202358,9307,51.545,8160,5189,51.356,3
2022249,1378,51.769,0202,8321,81.447,2
2021152,6292,31.832,5256,8495,81.336,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025345,7429,4−1,915,7−280,6164,5427,5
2024329,0403,4−0,0−21,7−391,6−9,9403,3
2023306,0281,9−1,929,1−471,3−160,2279,9
2022367,0477,2−2,4−32,4−378,366,5474,8
2021279,2421,3−1,0−1,0−281,8138,5420,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.0%20.5%4.340.070.44
202422.0%19.8%2.930.080.42
202319.6%16.6%1.920.140.40
202223.1%17.8%1.870.220.41
202121.6%14.5%1.140.370.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.172.767.120.30
202511.672.547.33
202412.112.687.60
202312.242.487.12
20228.541.905.23
202110.882.166.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán42%
Quản lý DN6%
Thuế7%
Lợi nhuận46%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu647,7Giá vốn269,0LN gộp378,7Biên LN gộp58%Chi phí quản lý37,3Chi phí tài chính4,2LN hoạt động345,6Biên Hoạt động53%Thuế & khác47,3LN ròng298,3Biên LN ròng46%0,0161,9323,8485,8647,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
447,0Nguồn tiền
Hoạt động KD429,496%
Thu hồi nợ16,84%
Cổ tức nhận0,90%
282,5Sử dụng
Cổ tức trả251,689%
Trả nợ vay29,010%
CapEx1,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 164,5
49,0Tiền đầu kỳ+429,4CFO−1,9CapEx+17,6ĐT khác−280,6Tài chính213,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo