Bảng phân tích cổ phiếu

SICCông ty Cổ phần ANI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần ANI

SICDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
22.000VND+0.0%
7D -15.7%3M -44.4%1Y -6.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS3.524
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần ANI (SIC), tiền thân là Chi nhánh Tổng Công ty Sông Đà tại Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập năm 1993. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh, hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Đầu tư, kinh doanh khai thác các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ; Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp; Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị... Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình tại thành phố Hồ Chí Minh. Đối thủ của công ty hiện nay là Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Vinaconex, Công ty Đầu tư Phát triển nhà HUD. Xưởng phụ gia bê tông là đơn vị chuyên sản xuất các loại phụ gia bê tông phục vụ xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông thủy lợi. Với công suất thiết kế 3.500.000 lít/năm, từ khi thành lập đến nay sản phẩm của xưởng đã tham gia cung cấp phụ gia bê tông cho các dự án lớn như công trình thủy lợi lớn và nhỏ trong nước. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

Tổng nợ phải trả

0,0

Thanh khoản

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

Tiền & ĐT

0,0

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20221.019,0124,997,484,68.3%3.524
2021131,26,84,110,88.2%449
2020194,623,827,623,011.8%960
2019493,985,388,570,214.2%3.166
2018415,644,052,442,210.2%1.909

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,0
20200,00,00,00,00,00,0
2019225,4284,2562,8252,3252,7310,1
2018130,1268,3792,2538,8539,4252,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022105,0−12,4−491,2−564,7580,83,7−503,6
202113,135,6−31,1−254,5218,6−0,34,5
202027,0113,7−18,116,0−138,9−9,295,6
201988,458,0−4,9−78,130,110,053,1
201852,4−30,3−0,7126,6−110,3−14,0−31,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022
2021
2020
2019
2018

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022
2021
2020
2019
2018

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu1.019,0Giá vốn894,1LN gộp124,9Biên LN gộp12%Chi phí quản lý5,1Chi phí tài chính22,4LN hoạt động97,4Biên Hoạt động10%Thuế & khác12,8LN ròng84,6Biên LN ròng8%0,0254,7509,5764,21.019,0

Nguồn tiền & sử dụng

2022
1.742,8Nguồn tiền
Vay mới1.433,982%
Thu hồi nợ299,817%
Cổ tức nhận9,01%
Bán/Mua TS0,10%
1.739,1Sử dụng
Trả nợ vay853,149%
CapEx491,228%
Đầu tư291,617%
Cho vay/Thu hồi90,85%
Hoạt động KD12,41%

Dòng tiền đi đâu?

2022 3,7
0,5Tiền đầu kỳ−12,4CFO−491,2CapEx−73,5ĐT khác+580,8Tài chính4,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo