Phân tích cổ phiếu SIV - Công ty Cổ phần SIVICO

SIV UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần SIVICO thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SIV.

37.500 VND -3.8%
7D -4.1% 3M +7.8% 1Y +4.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 129,9
P/E: 1.47
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 9.607
ROE: 12.6%
ROA: 9.8%
D/E: 0.20
Beta: 0.35
Div. Yield: 3.77%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SIVICO (SIV) được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh sơn giao thông và bao bì nhựa các loại. Sản phẩm chính của SIV là sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang, bao bì màng mỏng và nhựa cứng cao cấp. SIV trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Công ty là doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam sản xuất thành công sơn giao thông hệ nhiệt dẻo. Các công trình sử dụng sản phẩm của công ty có thể kể đến Quốc lộ 1, Quốc lộ 2, Quốc lộ 6, Đường Hồ Chí Minh... Hiện công ty có 03 đại lý (ở ba miền Bắc, Trung, Nam) bán sản phẩm Sơn giao thông rộng khắp trên toàn quốc. SIV đã cung cấp sơn giao thông cho hầu hết các dự án trọng điểm quốc gia và xuất khẩu đi một số nước Đông Nam Á như Lào, Campuchia, Myanmar, Brunei ... SIV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

303,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu34%
Tồn kho16%
TS cố định27%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

51,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

303,43.9%

Tiền & ĐT

13,057.3%

Nợ phải trả

51,239.2%

Vốn CSH

252,18.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025253,566,831,430,412.0%9.607
2024222,454,625,524,611.1%8.179
2023211,554,122,021,210.0%7.029
2022209,341,413,012,15.8%4.013
2021175,342,519,829,216.7%9.710

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,0166,8303,451,251,2252,1
20248,3173,8315,784,284,2231,6
20238,3160,9306,779,090,0216,7
20227,7151,1305,178,8100,9204,2
20217,0157,2314,877,1110,3204,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,643,1−5,4−5,1−33,34,737,7
202425,725,5−5,7−5,5−20,1−0,019,9
202322,117,3−5,2−0,1−16,60,612,1
202213,027,9−12,4−11,4−15,80,715,5
202133,00,1−62,4−31,92,1−29,7−62,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.6%9.8%3.260.200.82
202411.0%7.9%2.060.360.71
202310.1%6.9%2.040.420.69
20225.9%3.9%1.920.490.68
202115.0%9.7%2.040.540.58

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.47
20254.530.552.98
20244.770.513.68
20235.140.503.85
20229.690.575.35
20214.910.707.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng2%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu253,5Giá vốn186,8LN gộp66,8Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng6,2Chi phí quản lý26,1Chi phí tài chính3,2LN hoạt động31,4Biên Hoạt động12%Thuế & khác0,9LN ròng30,4Biên LN ròng12%0,063,4126,8190,1253,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
203,6Nguồn tiền
Vay mới160,179%
Hoạt động KD43,121%
Cổ tức nhận0,20%
Bán/Mua TS0,10%
198,8Sử dụng
Trả nợ vay187,494%
Cổ tức trả6,03%
CapEx5,43%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,7
8,3Tiền đầu kỳ+43,1CFO−5,4CapEx+0,3ĐT khác−33,3Tài chính13,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SIV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần SIVICO trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.