Bảng phân tích cổ phiếu

SJ1Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu

SJ1HNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
11.500VND+4.5%
7D -0.9%3M -11.5%1Y +13.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa499,9
P/E17.29
P/B0.85
EV/EBITDA13.34
EPS842
ROE6.1%
ROA2.0%
D/E2.10
Beta0.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu (SJ1), tiền thân là Xí nghiệp Mặt hàng Mới thành lập năm 1988. Năm 2000, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là kinh doanh, sản xuất, chế biến thuỷ hải sản và nông sản đóng gói. Hiện tại, công ty đang vận hành 2 nhà máy là HA1 và HAF, với tổng diện tích 65,143 m2, trong đó diện tích nhà xưởng 16.556 m2. Các nhà máy đều nằm tại trung tâm vùng nguyên liệu nên SJ1 chủ động được nguồn nguyên liệu chất lượng cao và đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Thị trường xuất khẩu là thị trường chính đối với công ty. Sản phẩm của công ty hiện đã được xuất khẩu sang các thị trường Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Úc, UAE… Ngày 08/06/2009, SJ1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.956,8

Tiền & ĐT8%
Phải thu28%
Tồn kho20%
TS cố định36%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.326,0

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.956,814.5%

Tiền & ĐT

153,89.4%

Nợ phải trả

1.326,022.7%

Vốn CSH

630,80.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.246,3181,358,536,61.6%842
20241.900,1126,545,034,51.8%793
20231.459,5101,117,914,01.0%596
20221.331,886,311,716,01.2%683
20211.160,991,817,813,41.2%604

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025153,81.132,31.956,81.119,51.326,0630,8
2024140,61.125,51.709,4930,51.080,4629,1
202359,0751,91.276,5719,2929,4347,1
202271,6672,31.009,8646,3703,2306,6
202151,7635,6979,0608,3684,4294,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202554,5−18,4−55,1107,6−78,310,8−73,6
202443,4−48,1−87,0−352,4400,3−0,2−135,1
20230,00,00,00,00,00,00,0
202220,2−33,3−9,7−10,970,826,5−43,0
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.1%2.0%1.012.101.23
20249.0%2.4%1.211.721.34
20234.6%1.2%1.052.681.24
20225.4%1.6%1.092.311.30
20214.6%1.4%1.042.321.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.290.8513.341.44
202514.330.8713.85
20248.910.8014.72
202319.100.8913.56
202221.021.1314.44
202122.931.0412.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.246,3Giá vốn2.065,0LN gộp181,3Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng37,2Chi phí quản lý52,0Chi phí tài chính33,6LN hoạt động58,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác21,9LN ròng36,6Biên LN ròng2%0,0561,61.123,11.684,72.246,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.409,5Nguồn tiền
Vay mới1.999,083%
Thu hồi nợ401,017%
Cổ tức nhận7,10%
Bán/Mua TS1,50%
Chênh lệch TG0,90%
2.397,8Sử dụng
Trả nợ vay2.015,884%
Cho vay/Thu hồi246,110%
CapEx55,12%
Thuê TC33,31%
Cổ tức trả28,21%
Hoạt động KD18,41%
Đầu tư0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,7
17,2Tiền đầu kỳ−18,4CFO−55,1CapEx+162,7ĐT khác−78,3Tài chính28,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo