Bảng phân tích cổ phiếu

SJCCông ty Cổ phần Sông Đà 1.01
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01

SJCDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.100VND+0.0%
7D +0.0%3M -14.6%1Y -59.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa28,4
P/E
P/B0.30
EV/EBITDA
EPS0
ROE-5.5%
ROA-0.3%
D/E16.45
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01 tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Sông Đà 1.01 trực thuộc Công ty Sông Đà 1 được thành lập năm 2001. Công ty được cổ phần hóa năm 2003. Vốn điều lệ hiện nay là 72 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty là xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, kinh doanh bất động sản. Bên cạnh việc là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, công ty đã tạo dựng được uy tín, có mối quan hệ chặt chẽ và gắn bó lâu dài với đối tác quan trọng trong việc cung cấp nguyên vật liệu đầu vào. Đây là lợi thế của công ty trong việc thực hiện các dự án xây dựng.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.642,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu7%
Tồn kho86%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

1.548,8

Nợ NH55%
Nợ DH45%

Thanh khoản

Current Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.642,91.6%

Tiền & ĐT

15,8420.4%

Nợ phải trả

1.548,82.0%

Vốn CSH

94,15.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20226,81,2−5,3−5,3-78.0%0
202145,54,42,92,35.0%330
20207,01,3−0,5−0,5-7.2%0
20197,72,40,10,10.9%10
201843,62,2−1,8−1,7-4.0%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202215,81.586,41.642,9849,41.548,894,1
20213,01.560,91.617,6850,41.518,399,3
20201,61.550,71.608,5805,91.511,597,0
20191,31.450,51.509,2715,11.411,797,5
20180,71.408,51.467,8740,21.370,497,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,012,80,00,00,012,80,0
20210,03,00,00,0−1,51,50,0
20200,00,30,00,00,00,30,0
20190,0100,60,00,0−100,00,60,0
20180,017,70,00,1−38,0−20,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022-5.5%-0.3%1.8716.450.00
20212.4%0.1%1.8415.230.03
2020-0.5%-0.0%1.9215.580.00
20190.1%0.0%2.0314.480.01
2018-1.8%-0.1%1.9014.060.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)0.30
2022-7.590.43-4258.33
20217.400.17149.58
2020-20.140.102836.74
2019141.600.10689.91
2018-8.360.14-362.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN30%
Tài chính66%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu6,8Giá vốn5,6LN gộp1,2Biên LN gộp18%Chi phí quản lý2,0Chi phí tài chính4,5LN hoạt động5,3Biên Hoạt động-78%LN ròng5,3Biên LN ròng-78%0,01,73,45,16,8

Nguồn tiền & sử dụng

2022
12,8Nguồn tiền
Hoạt động KD12,8100%
Cổ tức nhận0,00%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2022 12,8
3,0Tiền đầu kỳ+12,8CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác15,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo