Bảng phân tích cổ phiếu

SJDCông ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn

SJDHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
14.150VND+0.4%
7D +0.4%3M +1.1%1Y +7.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa976,3
P/E5.73
P/B0.91
EV/EBITDA4.27
EPS2.328
ROE15.5%
ROA11.7%
D/E0.30
Beta0.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD) có tiền thân là Công ty BOT Cần Đơn được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện. SJD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện đang sở hữu 04 nhà máy thủy điện với tổng công suất thiết kế 104 MW và tổng sản lượng 431 triệu KWh/năm, trong đó quản lý vận hành trực tiếp Nhà máy Thủy điện Cần Đơn , Nhà máy Thủy Điện Ry Ninh II và Nhà máy Thủy Điện Nà Lơi, và gián tiếp quản lý Nhà máy Thủy điện Hà Tây thông qua công ty con trực thuộc - Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Đà Tây Nguyên. SJD được niêm yết trên HOSE từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.379,8

Tiền & ĐT25%
Phải thu57%
TS cố định16%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

317,5

Nợ NH39%
Nợ DH61%

Thanh khoản

Current Ratio9.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.72x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.379,81.8%

Tiền & ĐT

340,319.7%

Nợ phải trả

317,54.0%

Vốn CSH

1.062,33.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025449,4245,3200,0161,636.0%2.328
2024422,5219,6180,5142,733.8%2.065
2023430,8223,0163,6130,230.2%1.882
2022455,3258,7193,0154,333.9%2.231
2021425,3232,6199,9160,037.6%2.194

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025340,31.126,41.379,8125,2317,51.062,3
2024284,31.067,31.356,0129,9330,71.025,3
2023186,0976,81.348,5128,3332,01.016,5
2022183,5973,41.435,4123,7338,81.096,6
202129,5838,01.383,9207,8432,7951,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025200,0149,3−1,8−83,5−124,8−59,0147,4
2024179,4205,1−5,821,2−128,198,3199,4
2023163,7202,6−0,2−7,9−207,1−12,5202,3
2022192,5250,2−0,30,4−96,6154,0249,9
2021200,0−9,6−1,116,3−37,2−30,5−10,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.5%11.7%9.000.300.33
202414.1%10.5%8.220.320.31
202312.4%9.3%7.610.330.31
202215.0%10.9%7.870.310.32
202115.9%11.0%3.660.480.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.730.914.270.61
20256.010.923.96
20246.950.983.58
20237.941.024.13
20226.540.933.93
20217.891.345.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán45%
Quản lý DN10%
Tài chính4%
Thuế9%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu449,4Giá vốn204,1LN gộp245,3Biên LN gộp55%Chi phí quản lý46,1Chi phí tài chính0,8LN hoạt động200,0Biên Hoạt động44%Thuế & khác38,4LN ròng161,6Biên LN ròng36%0,0112,3224,7337,0449,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
200,8Nguồn tiền
Hoạt động KD149,374%
Thu hồi nợ25,012%
Cổ tức nhận23,212%
Vay mới3,22%
Bán/Mua TS0,10%
259,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi130,050%
Cổ tức trả114,944%
Trả nợ vay13,15%
CapEx1,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 59,0
269,3Tiền đầu kỳ+149,3CFO−1,8CapEx−81,6ĐT khác−124,8Tài chính210,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo