Bảng phân tích cổ phiếu

SJECông ty Cổ phần Sông Đà 11
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 11

SJEHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
13.700VND+0.0%
7D +0.7%3M -21.3%1Y -22.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa548,0
P/E3.89
P/B0.48
EV/EBITDA6.33
EPS5.508
ROE14.7%
ROA4.1%
D/E1.87
Beta0.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) tiền thân là Đội điện, nước thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp 500KV cho các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông. Hiện nay, công ty đang tham gia thi công xây lắp đường dây tải điện cho nhiều công trình quan trọng của ngành Điện lực Việt Nam như thủy điện Lai Châu, thủy điện Xêkaman, nhà máy nhiệt điện Mông Dương. Năm 2006, SJE chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.133,2

Tiền & ĐT2%
Phải thu35%
Tồn kho6%
TS cố định43%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

2.691,3

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.133,254.7%

Tiền & ĐT

96,018.3%

Nợ phải trả

2.691,352.5%

Vốn CSH

1.441,959.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.671,9367,5182,0160,49.6%5.508
20242.359,7357,8179,1170,17.2%5.923
2023696,2229,5108,689,012.8%3.362
2022907,4240,272,071,57.9%2.432
2021710,5235,857,556,47.9%1.956

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202596,01.825,74.133,21.551,22.691,31.441,9
2024117,51.225,02.671,31.274,51.765,2906,1
202372,8622,61.917,9575,61.166,6751,3
202268,2549,01.918,6547,21.236,8681,8
202180,7695,22.128,5659,71.468,7659,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025177,7−855,1−7,3−289,81.104,2−40,8−862,4
2024181,6−96,2−16,8−193,0331,642,5−113,0
202398,6191,5−4,1−26,8−158,36,4187,4
202286,2169,0−5,433,8−215,3−12,4163,7
202163,3188,9−4,2−0,2−157,331,4184,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.7%4.1%1.181.870.49
202421.5%6.7%0.961.951.03
20238.8%2.8%1.081.550.47
20228.0%2.6%1.001.810.45
20216.2%1.8%1.052.240.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.890.486.330.12
20253.190.575.60
20243.530.695.18
20239.540.796.44
202211.351.067.46
202114.731.138.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN4%
Tài chính7%
Thuế1%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.671,9Giá vốn1.304,4LN gộp367,5Biên LN gộp22%Chi phí quản lý66,8Chi phí tài chính118,7LN hoạt động182,0Biên Hoạt động11%Thuế & khác21,6LN ròng160,4Biên LN ròng10%0,0418,0835,91.253,91.671,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.384,6Nguồn tiền
Vay mới2.174,891%
Tăng vốn205,69%
Thoái vốn3,60%
Cổ tức nhận0,60%
2.425,3Sử dụng
Trả nợ vay1.266,152%
Hoạt động KD855,135%
Đầu tư267,611%
Cho vay/Thu hồi19,21%
Cổ tức trả10,00%
CapEx7,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,8
115,2Tiền đầu kỳ−855,1CFO−7,3CapEx−282,6ĐT khác+1.104,2Tài chính74,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo