Bảng phân tích cổ phiếu

SJFCông ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương

SJFUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
1.790VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -56.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa141,8
P/E
P/B0.33
EV/EBITDA68.85
EPS-418
ROE-7.4%
ROA-4.0%
D/E0.75
Beta1.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương (SJF) được thành lập vào tháng 03/2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp giải pháp sản xuất nông nghiệp sạch ứng dụng công nghệ vi sinh, đầu tư sản xuất nông nghiệp hữu cơ và cung cấp thực phẩm sạch chất lượng cao, và sản xuất tre ép công nghiệp. SJF độc quyền sở hữu tại Việt Nam 03 gói giải pháp công nghệ sinh học tiên tiến Nhật Bản, bao gồm LBF (Lactobacillus Fermentum), giải pháp sinh học P-Gro và công nghệ bảo quản cấp đông mềm Sunstar Fresh Keeping (PWS). Bên cạnh đó, Công ty hiện đang sở hữu 03 nhà máy sản xuất sản phẩm tre công nghiệp với công suất 255.000m3/năm. Ngày 13/11/2024, SJF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

846,6

Phải thu76%
Tồn kho5%
TS cố định17%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

363,4

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio3.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

846,64.2%

Tiền & ĐT

3,391.6%

Nợ phải trả

363,422.9%

Vốn CSH

483,16.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202532,0−3,0−31,0−33,6-105.0%-418
2024114,819,64,7−13,8-12.0%-173
2023110,0−45,7−316,5−326,8-297.1%-4.064
2022172,6−7,4−28,8−32,3-18.7%-403
2021494,36,318,017,83.6%226

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,3689,3846,6216,2363,4483,1
202439,0638,2812,6165,9295,8516,8
20231,4549,4743,8233,0249,2494,6
202215,1550,31.013,1175,5197,9815,2
202131,6682,81.163,6296,1316,2847,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−31,00,00,0−35,90,1−35,70,0
20244,4−46,5−0,185,7−1,637,7−46,6
2023−316,6−222,7−1,3179,329,6−13,8−224,0
2022−28,566,7−0,1−72,8−10,3−16,466,6
202113,1180,2−0,5−101,0−75,73,5179,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-7.4%-4.0%3.190.750.04
2024-2.9%-1.8%3.850.570.15
2023-50.2%-36.6%2.360.500.13
2022-3.8%-2.9%3.140.240.16
20210.5%0.3%1.190.510.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.3368.85
2025-4.060.3160.23
2024-9.820.2910.66
2023-0.440.30-1.92
2022-7.400.29-13.93
202158.221.2855.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán109%
Bán hàng4%
Quản lý DN19%
Tài chính72%
Thuế8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu32,0Giá vốn35,0LN gộp3,0Biên LN gộp-9%Chi phí bán hàng1,3Chi phí quản lý6,2Chi phí tài chính20,6LN hoạt động31,0Biên Hoạt động-97%LN ròng33,6Biên LN ròng-105%0,08,016,024,032,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,9Nguồn tiền
Vay mới1,791%
Bán/Mua TS0,28%
Hoạt động KD0,01%
Cổ tức nhận0,00%
37,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi36,096%
Trả nợ vay1,64%

Dòng tiền đi đâu?

2025 35,7
39,0Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx−35,9ĐT khác+0,1Tài chính3,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo