Bảng phân tích cổ phiếu

SJGTổng Công ty Sông Đà
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Sông Đà

SJGUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Theo dõi
21.900VND-2.7%
7D -4.8%3M +9.5%1Y +27.7%
Mục tiêu18.00017.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa9.844,9
P/E5.56
P/B1.22
EV/EBITDA8.89
EPS3.774
ROE24.1%
ROA7.6%
D/E1.20
Beta0.93
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Sông Đà (SJG) có tiền thân là Ban chỉ huy Công trường Thủy điện Thác Bà, được thành lập vào năm 1961. Tổng Công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh chính là xây dựng các nhà máy điện, cơ sở hạ tầng, giao thông, nhà máy công nghiệp, công trình dân dụng; chế tạo và cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị công nghệ xây dựng. Sông Đà cũng là một trong các nhà thầu dẫn đầu của Việt Nam trong thi công công trình ngầm, công trình giao thông. Tổng công ty đã thực hiện hơn hàng trăm km đường hầm, đặc biệt là hầm Hải Vân với phương pháp thi công NATM…. Các dự án giao thông khác như đường cao tốc Láng Hòa Lạc, đường quốc lộ 1A, đường quốc lộ 10, đường quốc lộ 18, đường Hồ Chí Minh, Hầm đường bộ Hải Vân, Hầm đường bộ Đèo Ngang, hầm đường bộ qua đèo Cả …,thi công đường sắt cao tốc trên cao tại thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh. Bên cạnh đó, Tổng công ty còn tham gia thi công các công trình ngầm, giao thông và công trình công nghiệp. SJG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

22.521,2

Tiền & ĐT20%
Phải thu21%
Tồn kho7%
TS cố định29%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

12.288,5

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

22.521,21.2%

Tiền & ĐT

4.519,420.3%

Nợ phải trả

12.288,56.5%

Vốn CSH

10.232,612.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.620,81.373,21.832,91.983,630.0%3.774
20245.531,41.296,41.007,2855,715.5%1.339
20235.583,61.175,3711,7515,29.2%960
20225.428,31.671,82.242,01.816,533.5%3.375
20216.064,11.428,8711,4589,39.7%804

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.519,411.215,222.521,28.158,712.288,510.232,6
20243.757,310.976,222.258,58.579,413.145,39.113,2
20233.319,310.715,022.725,79.175,413.696,39.029,4
20223.167,111.147,723.670,49.031,214.547,39.123,1
2021547,710.537,724.437,110.381,617.072,17.365,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.193,11.813,0−51,9−59,0−1.656,297,71.761,1
2024991,71.616,8−96,945,9−1.460,6202,11.519,9
2023694,51.020,3−15,71.320,6−1.551,8789,01.004,7
20222.175,9413,3−107,42.537,3−2.667,8282,9305,9
2021714,31.303,9−26,3319,9−1.529,993,81.277,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.1%7.6%1.371.200.30
20249.4%2.7%1.281.440.25
20236.7%1.9%1.171.520.24
202218.5%6.3%1.231.590.23
20211.5%0.4%1.002.530.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.561.228.890.06
20256.071.3710.82
202413.041.2310.59
202313.540.909.31
20225.021.214871.58
202137.282.7314.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN6%
Tài chính10%
Thuế3%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.620,8Giá vốn5.247,6LN gộp1.373,2Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý400,2Chi phí tài chính24,5LN hoạt động1.832,9Biên Hoạt động28%LN ròng1.983,6Biên LN ròng30%0,01.655,23.310,44.965,66.620,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.308,9Nguồn tiền
Hoạt động KD1.813,055%
Vay mới870,126%
Cổ tức nhận334,410%
Thu hồi nợ267,18%
Bán/Mua TS14,90%
Chênh lệch TG9,50%
3.201,7Sử dụng
Trả nợ vay1.698,553%
Cổ tức trả696,722%
Cho vay/Thu hồi622,419%
Thuê TC131,24%
CapEx51,92%
Đầu tư1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 107,2
1.764,8Tiền đầu kỳ+1.813,0CFO−51,9CapEx−7,1ĐT khác−1.656,2Tài chính1.872,0Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
18.000
Cắt lỗ
19.000
Vùng mua
15.000 18.000
Tổng Công ty Sông Đà (SJG) có nhiều điểm mạnh về tài chính, với ROE cao 16.9% và biên lợi nhuận ròng 18.5%, cho thấy khả năng kiểm soát chi phí tốt và sử dụng vốn hiệu quả. Dòng tiền tự do mạnh 1.8 nghìn tỷ đồng cũng cho thấy khả năng tài chính vững mạnh. Tuy nhiên, công ty đang đối mặt với một số r
Luận điểm đầu tư
Tóm tắt các lập luận chính Lập luận của bên Bull: 1. Tỷ suất sinh lời cao: ROE đạt 16.9% và biên lợi nhuận ròng 18.5% cho thấy SJG đang sử dụng vốn hiệu quả và kiểm soát chi phí tốt. 2. Dòng tiền tự do mạnh: Dòng tiền tự do lên tới 1.8 nghìn tỷ đồng, cho thấy khả năng tài trợ cho các dự án và trả
Stock Diagnostics AI· 4/2/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo