Bảng phân tích cổ phiếu

SKHCông ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa

SKHUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
22.900VND-0.4%
7D -0.4%3M -3.0%1Y -6.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa755,7
P/E11.38
P/B1.74
EV/EBITDA6.31
EPS1.549
ROE15.8%
ROA8.7%
D/E0.64
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa (SKH) có tiền thân là Nhà máy Nước giải khát cao cấp Yến Sào, được khởi công xây dựng vào năm 2011 và khánh thành đi vào hoạt động vào năm 2012. SKH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2017. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến sản xuất các sản phẩm nước Yến sào mang thương hiệu Sanest từ nguồn yến sào thiên nhiên Khánh Hòa. SKH hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Nước giải khát cao cấp Yến Sào với công suất 15.000 sản phẩm/giờ tại xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh. Công ty hiện có hệ thông phân phối trên khắp cả nước và sản phẩm công ty đã được xuất khẩu sang Mỹ, Úc, Nhật Bản, Canada, Trung Quốc,... SKH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

689,9

Tiền & ĐT21%
Phải thu5%
Tồn kho47%
TS cố định21%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

268,9

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio2.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.59x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

689,915.7%

Tiền & ĐT

147,44.6%

Nợ phải trả

268,934.4%

Vốn CSH

421,13.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.166,3250,381,765,55.6%1.549
20241.177,3349,670,756,34.8%1.364
20231.900,1487,9128,5102,55.4%2.485
20221.812,4411,3116,693,95.2%2.133
20211.793,4297,488,270,63.9%1.605

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025147,4518,6689,9247,8268,9421,1
2024141,0621,8818,5379,7410,1408,4
2023148,3758,7953,8508,0519,6434,2
202258,4629,8823,8405,8405,8418,1
202143,5473,1664,3266,8266,8397,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202582,377,9−15,9−14,6−56,86,462,0
202471,3110,7−40,0−38,2−79,9−7,470,7
2023129,0105,0−43,1−41,826,789,961,9
2022117,376,5−38,4−36,7−24,914,938,1
202188,2−7,7−13,8−12,7−27,2−47,6−21,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.8%8.7%2.090.641.55
202413.4%6.3%1.641.001.33
202324.1%11.5%1.491.202.14
202223.0%12.6%1.550.972.44
202117.8%12.8%2.200.413.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.381.746.31
202512.111.887.97
202415.422.138.56
20239.992.366.30
20228.791.975.35
202112.592.247.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng8%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.166,3Giá vốn916,0LN gộp250,3Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng98,8Chi phí quản lý63,1Chi phí tài chính6,7LN hoạt động81,7Biên Hoạt động7%Thuế & khác16,2LN ròng65,5Biên LN ròng6%0,0291,6583,2874,71.166,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
370,0Nguồn tiền
Vay mới290,979%
Hoạt động KD77,921%
Cổ tức nhận1,20%
Chênh lệch TG0,00%
363,5Sử dụng
Trả nợ vay309,285%
Cổ tức trả38,411%
CapEx15,94%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,4
141,0Tiền đầu kỳ+77,9CFO−15,9CapEx+1,2ĐT khác−56,8Tài chính147,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo