Phân tích cổ phiếu SKN - Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa

SKN UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SKN.

7.000 VND -9.1%
7D -10.3% 3M -23.6% 1Y -10.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 35,0
P/E: 2.69
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 722
ROE: 7.7%
ROA: 6.1%
D/E: 0.29
Beta: -0.28
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa (SKN) có tiền thân là Nhà máy Nước khoáng Thiên nhiên Yến sào Khánh Hòa được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước giải khát, nước khoáng và các sản phẩm khác mang thương hiệu Sanna. SKN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty đã phát triển được hệ thống phân phối bán hàng với hơn 1.000 nhà phân phối và đại lý tại 63 tỉnh thành trong cả nước. SKN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

74,7

Tiền & ĐT41%
Phải thu29%
Tồn kho9%
TS cố định5%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

17,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.79x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

74,75.7%

Tiền & ĐT

30,419.4%

Nợ phải trả

17,019.5%

Vốn CSH

57,72.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202598,933,55,14,44.5%722
202492,232,34,83,74.1%613
202392,830,63,32,62.8%430
202293,328,22,82,32.4%372
202161,822,21,71,42.3%231

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,459,674,717,017,057,7
202437,763,170,714,214,256,4
202329,655,865,610,710,754,9
202223,851,163,89,79,754,2
202117,747,864,111,011,053,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,65,2−11,2−10,0−2,5−7,3−6,0
20244,89,5−0,30,4−1,78,19,2
20233,36,8−0,30,5−1,55,86,5
20222,97,2−0,5−0,2−0,96,16,8
20211,610,3−0,1−0,0−1,68,710,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.7%6.1%3.510.291.36
20246.7%5.5%4.440.251.35
20234.8%4.0%5.190.201.43
20224.2%3.5%5.300.181.46
20217.6%6.0%3.000.242.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.69
202511.010.843.73
202410.030.66-0.05
202314.500.692.04
202227.531.158.07
202130.570.815.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng18%
Quản lý DN12%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu98,9Giá vốn65,4LN gộp33,5Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng17,4Chi phí quản lý11,8Chi phí tài chính0,8LN hoạt động5,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác0,7LN ròng4,4Biên LN ròng4%0,024,749,474,298,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ29,082%
Hoạt động KD5,215%
Cổ tức nhận0,82%
Bán/Mua TS0,31%
42,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi29,068%
CapEx11,226%
Cổ tức trả2,56%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,3
37,7Tiền đầu kỳ+5,2CFO−11,2CapEx+1,2ĐT khác−2,5Tài chính30,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SKN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh