Bảng phân tích cổ phiếu

SKVCông ty Cổ phần Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa

SKVUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
26.000VND+0.8%
7D +0.8%3M +0.0%1Y -10.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa598,0
P/E8.69
P/B1.44
EV/EBITDA5.85
EPS2.574
ROE17.6%
ROA8.7%
D/E0.85
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa (SKV) trực thuộc Tổng Công ty Yến Sào Khánh Hòa có tiền thân là Nhà máy nước giải khát cao cấp Yến sào Diên Khánh được xây dựng vào năm 2002 và chính thức đi vào hoạt động vào ngày 01/11/2003. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến các sản phẩm từ yến sào với thương hiệu SANEST. SKV đang quản lý và vận hành 2 nhà máy bao gồm nhà máy chế biến Nguyên liệu Yến sào và nhà máy Thực phẩm cao cấp Sanest Foods. Sản phẩm của Công ty được phân phối khắp cả nước với hơn 1.000 nhà phân phối và cũng được xuất khẩu đến các nước trên thế giới như Singapore, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ. SKV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

734,7

Tiền & ĐT18%
Phải thu4%
Tồn kho53%
TS cố định15%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

338,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

734,710.7%

Tiền & ĐT

133,79.2%

Nợ phải trả

338,423.9%

Vốn CSH

396,34.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.348,3244,886,168,15.1%2.574
20241.554,6326,976,562,44.0%2.179
20232.121,1394,4130,7103,44.9%3.878
20222.116,9351,1125,1102,64.8%3.854
20211.751,8311,397,879,44.5%2.636

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025133,7563,1734,7338,4338,4396,3
2024147,3658,8823,0444,4444,4378,6
202396,4734,0891,6493,4493,4398,1
2022125,4655,1764,9387,5387,5377,4
202190,3552,0676,6338,8338,8337,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202586,2142,4−32,5−30,7−127,1−15,4109,9
202478,590,0−10,0−48,4−30,311,379,9
2023130,954,9−70,9−61,1−17,4−23,7−16,0
2022127,790,6−11,1−12,3−46,232,179,5
202198,3108,5−11,8−12,7−53,242,696,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.6%8.7%1.660.851.73
202416.1%7.3%1.481.171.81
202326.7%12.5%1.491.242.56
202228.7%14.2%1.691.032.94
202125.8%12.9%1.780.782.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.691.445.85
20258.601.486.23
202410.721.777.68
20239.812.556.92
20226.481.764.24
20218.592.025.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng7%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.348,3Giá vốn1.103,5LN gộp244,8Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng96,3Chi phí quản lý58,1Chi phí tài chính4,3LN hoạt động86,1Biên Hoạt động6%Thuế & khác18,0LN ròng68,1Biên LN ròng5%0,0337,1674,11.011,21.348,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
646,4Nguồn tiền
Vay mới500,477%
Hoạt động KD142,422%
Cổ tức nhận3,61%
Chênh lệch TG0,00%
661,8Sử dụng
Trả nợ vay585,488%
Cổ tức trả42,16%
CapEx32,55%
Cho vay/Thu hồi1,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,4
107,7Tiền đầu kỳ+142,4CFO−32,5CapEx+1,8ĐT khác−127,1Tài chính92,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo