Bảng phân tích cổ phiếu

SLSCông ty Cổ phần Mía đường Sơn La
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

SLSHNX
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Theo dõi
147.200VND-1.3%
7D -1.9%3M -9.2%1Y -24.7%
Mục tiêu128.00013.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.441,4
P/E5.03
P/B0.82
EV/EBITDA5.62
EPS36.283
ROE21.9%
ROA20.6%
D/E0.03
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La (SLS), tiền thân là Nhà máy Đường Sơn La được thành lập từ năm 1995. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực chế biến và kinh doanh đường, các sản phẩm sau đường (mật rỉ), Trong đó hoạt động chế biến và kinh doanh đường là hoạt động chính chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng lợi nhuận của công ty (khoảng 88%). Các sản phẩm chủ yếu là đường A1, A2, B, C và mật rỉ được phân phối trực tiếp cho các công ty bánh kẹo như CTCP Bánh kẹo Hải hà, Hải Châu, Công ty TNHH Kim Hà Việt, Công ty Bò sữa Mộc Châu... Thị trường tiêu thụ sản phẩm chính của Công ty là Hà Nội, chiếm 75% sản lượng. Mía đường Sơn La đã hoàn thành dự án xây dựng dây chuyền sản xuất đường RE chất lượng cao, trở thành doanh nghiệp duy nhất có khả năng sản xuất đường RE tại miền Bắc và cả nước cũng chỉ có 5 doanh nghiệp có khả năng sản xuất đường RE. Ngày 16/10/2012, SLS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.794,4

Tiền & ĐT5%
Phải thu51%
Tồn kho9%
TS cố định28%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

48,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio25.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio22.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.90x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.794,45.6%

Tiền & ĐT

92,512.3%

Nợ phải trả

48,669.0%

Vốn CSH

1.745,813.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.209,1353,0366,6359,829.8%36.283
20241.293,2521,0531,1525,740.6%73.001
20231.619,6538,6522,1523,032.3%53.408
20221.255,1349,8309,5309,024.6%31.556
2021857,0231,6189,4190,622.2%19.466

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202592,51.252,71.794,448,648,61.745,8
2024105,41.154,11.699,4156,9156,91.542,5
2023223,1864,91.437,6218,7218,71.218,9
20226,7543,61.136,1264,5287,2848,8
20215,9492,61.113,1394,7472,7640,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025366,7181,8−53,6−47,8−146,9−12,9128,2
2024531,6169,2−29,940,8−273,5−63,5139,3
2023523,2448,0−53,7−88,7−197,0162,2394,3
2022309,0274,6−18,9−11,7−262,10,8255,7
2021190,695,2−22,4−18,2−75,11,972,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.9%20.6%25.780.030.69
202435.9%32.0%7.360.100.79
202346.4%37.8%3.960.181.17
202241.5%27.5%2.050.341.12
202129.6%16.1%1.300.820.72

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.030.825.620.35
20254.370.904.02
20243.761.283.33
20233.041.302.68
20225.121.864.51
20218.372.497.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Quản lý DN2%
Thuế1%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.209,1Giá vốn856,1LN gộp353,0Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng3,0Chi phí quản lý25,9Chi phí tài chính42,4LN hoạt động366,6Biên Hoạt động30%Thuế & khác6,8LN ròng359,8Biên LN ròng30%0,0302,3604,6906,81.209,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
521,5Nguồn tiền
Vay mới334,064%
Hoạt động KD181,835%
Cổ tức nhận3,61%
Thu hồi nợ2,00%
Bán/Mua TS0,10%
534,5Sử dụng
Trả nợ vay334,062%
Cổ tức trả146,927%
CapEx53,610%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,9
105,4Tiền đầu kỳ+181,8CFO−53,6CapEx+5,8ĐT khác−146,9Tài chính92,5Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 4,780 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Dòng tiền đáng ngờ, Doanh thu sụt giảm), rủi ro đầu tư rất cao.

Rủi ro rất cao84/100

Mức rủi ro Rất cao với điểm 84/100. Có yếu tố chặn mua: Thanh khoản cực thấp (4,780 cp/phiên).

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Thanh khoản cực thấp (4,780 cp/phiên)
Điều kiện trước khi mua
  • Chờ thanh khoản cải thiện trước khi mua
Ben Graham
MUA10/10
Warren Buffett
MUA9/10
Peter Lynch
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
128.000
Cắt lỗ
140.000
Vùng mua
128.000 140.000

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản cực thấp (4,780 cp/phiên)
Thanh khoản cực thấp (dưới 5.000 CP/phiên) gây rủi ro bẫy thanh khoản.
Chu kỳ giá đường thế giới đang đi xuống gây áp lực lên biên lợi nhuận.
Chất lượng lợi nhuận suy giảm với khoản phải thu và tồn kho tăng vọt.
Rủi ro pháp lý liên quan đến sai phạm quản lý đất đai tại Sơn La.
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La (SLS) hiện đang ở một vị thế mâu thuẫn giữa nền tảng cơ bản "pháo đài" và rủi ro chu kỳ ngành đang đảo chiều. Về mặt tích cực, MOAT của SLS được đánh giá là Wide (8/10) nhờ lợi thế chi phí sản xuất thấp nhất cả nước và vị thế độc quyền đường RE t
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về SLS cho thấy sự đối lập gay gắt giữa giá trị tài sản và rủi ro vận hành. Phe Bull nhấn mạnh vào 'pháo đài' tài chính với nợ vay gần như bằng không, biên lợi nhuận cao nhờ ưu đãi thuế và tỷ suất cổ tức 10% cực kỳ hấp dẫn. Ngược lại, phe Bear đưa ra những bằng chứng thuyết phục về s
Stock Diagnostics AI· 22/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo