Bảng phân tích cổ phiếu

SMACông ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn

SMAHOSE
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
8.420VND-6.9%
7D -15.6%3M +1.4%1Y -9.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa171,4
P/E11.26
P/B0.73
EV/EBITDA4.59
EPS644
ROE5.5%
ROA3.2%
D/E0.68
Beta0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn (SMA) tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước với tên gọi là Công ty Thiết bị Kim khí Miền Nam, được thành lập năm 1974. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu, mua bán máy móc thiết bị và nguyên liệu vật tư cho sản xuất công nghiệp, dân dụng. Sản phẩm xuất khẩu được bán trực tiếp cho đối tác nước ngoài theo hợp đồng thương mại, không qua môi giới. Sản phẩm chủ yếu được xuất khẩu sang Mỹ, Cộng hòa Liên bang Nga. Với hơn 45 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp máy móc, thiết bị, phụ tùng vật tư các loại, thương hiệu Machinco đã giữ vững được vị thế trên thị trường. Chất lượng hàng hóa cung cấp luôn luôn ổn định và được cung cấp bởi các nhà sản xuất có uy tín từ Mỹ, Nhật, Hàn Quốc, các nước Châu Âu.....và trở thành đối tác tin cậy của khách hàng trong nước cũng như nhà cung cấp trong và ngoài nước. Ngày 19/10/2010, SMA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

408,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu22%
TS cố định73%

Tổng nợ phải trả

165,8

Nợ NH26%
Nợ DH74%

Thanh khoản

Current Ratio8.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

408,45.0%

Tiền & ĐT

15,939.6%

Nợ phải trả

165,812.6%

Vốn CSH

242,60.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202576,241,232,013,117.2%644
202466,129,215,913,019.7%639
202376,338,115,912,015.7%587
202284,845,731,329,434.7%1.445
202181,738,421,921,926.7%1.086

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,9108,0408,442,6165,8242,6
202426,4105,0430,032,5189,6240,4
202318,1107,9456,036,8220,9235,1
20223,215,3389,981,4161,0228,9
20212,417,3417,5132,1215,7201,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,517,7−0,012,6−40,7−10,417,7
202415,728,8−1,812,3−33,08,227,0
202315,927,10,0−73,661,414,90,0
202232,67,9−0,0−0,0−7,00,97,9
20210,040,1−1,2−1,2−39,3−0,338,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%3.2%8.570.680.18
20245.5%2.9%3.230.790.15
20235.2%2.8%2.940.940.18
202213.7%7.3%0.190.700.21
2021-15.5%-6.3%0.171.260.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.260.734.59
202513.980.765.17
202414.100.766.91
202316.510.845.75
20224.770.613.69
20219.541.036.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán46%
Quản lý DN3%
Tài chính18%
Thuế19%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu76,2Giá vốn35,0LN gộp41,2Biên LN gộp54%Chi phí quản lý2,2Chi phí tài chính7,0LN hoạt động32,0Biên Hoạt động42%Thuế & khác18,9LN ròng13,1Biên LN ròng17%0,019,138,157,276,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
49,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ25,051%
Hoạt động KD17,736%
Cổ tức nhận6,613%
59,8Sử dụng
Trả nợ vay30,852%
Cho vay/Thu hồi19,032%
Cổ tức trả9,917%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,4
26,4Tiền đầu kỳ+17,7CFO−0,0CapEx+12,6ĐT khác−40,7Tài chính15,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo