Bảng phân tích cổ phiếu

SMBCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung

SMBHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
38.600VND+0.3%
7D +1.4%3M +1.8%1Y +6.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.152,1
P/E6.44
P/B1.75
EV/EBITDA3.99
EPS5.128
ROE28.8%
ROA17.0%
D/E0.66
Beta0.20
Div. Yield9.91%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung (SMB) được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Đak Lak, thành lập năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại bia, rượu, cồn và các nước giải khát. Công ty là công ty con của Tổng công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn (SABECO). Công suất của Công ty tại nhà máy Quy Nhơn đạt 60 triệu lít/năm, nhà máy Phú Yên đạt 45 triệu lít/năm, nhà máy Đak Lak đạt 120 triệu lít/năm. Thị trường tiêu thụ của công ty tại tỉnh Đaklak, Bình Định và Quy Nhơn. SMB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.044,8

Tiền & ĐT41%
Phải thu6%
Tồn kho18%
TS cố định27%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

416,9

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.044,80.5%

Tiền & ĐT

431,613.6%

Nợ phải trả

416,95.3%

Vốn CSH

627,94.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.365,3430,1221,4176,913.0%5.128
20241.446,4404,1223,8178,512.3%5.174
20231.319,9341,4194,4154,311.7%4.362
20221.387,3373,2230,6184,713.3%5.293
20210,00,00,00,00.0%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025431,6684,51.044,8399,8416,9627,9
2024380,0674,51.039,8421,5440,4599,4
2023362,9638,21.016,6401,0418,2598,4
2022262,2560,7978,5346,1371,8606,7
2021260,5490,5937,1357,0383,0554,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025222,3229,7−34,9−14,2−160,355,2194,9
2024223,8137,0−35,593,5−103,0127,5101,5
2023195,7162,0−6,410,6−75,697,1155,7
2022231,6128,5−27,8−17,4−114,3−3,2100,7
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.8%17.0%1.710.661.31
202429.8%17.4%1.600.731.41
202325.6%15.5%1.590.701.32
202231.8%19.3%1.620.611.45
202127.5%17.1%1.520.591.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.441.753.995.13
20256.811.924.20
20246.922.064.57
20237.241.874.87
20226.622.024.71
20217.792.234.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Bán hàng9%
Quản lý DN7%
Thuế3%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.365,3Giá vốn935,2LN gộp430,1Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng128,3Chi phí quản lý95,2Chi phí tài chính14,8LN hoạt động221,4Biên Hoạt động16%Thuế & khác44,5LN ròng176,9Biên LN ròng13%0,0341,3682,61.024,01.365,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.516,5Nguồn tiền
Vay mới1.028,868%
Thu hồi nợ241,016%
Hoạt động KD229,715%
Cổ tức nhận16,21%
Bán/Mua TS0,40%
Chênh lệch TG0,40%
1.460,9Sử dụng
Trả nợ vay1.025,170%
Cho vay/Thu hồi237,016%
Cổ tức trả164,011%
CapEx34,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 55,6
267,0Tiền đầu kỳ+229,7CFO−34,9CapEx+20,6ĐT khác−160,3Tài chính322,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo