Bảng phân tích cổ phiếu

SMCCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC

SMCHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
11.150VND+1.8%
7D -2.6%3M -3.9%1Y -1.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa820,7
P/E4.17
P/B0.78
EV/EBITDA22.67
EPS2.447
ROE19.2%
ROA3.9%
D/E3.42
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC (SMC), tiền thân là Cửa hàng Vật Liệu Xây Dựng số 1 được thành lập vào năm 1988. Năm 2004, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm kinh doanh chính của Công ty là các loại thép gồm thép xây dựng, thép hình, thép tấm, và các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty là nhà phân phối chiến lược của các nhà sản xuất thép lớn trong và ngoài nước như Pomina, Vinakyoei, thép Tây Đô, thép tấm lá Phú Mỹ, tôn Phương Nam và Posco, với thị phần chiếm khoảng 5% so với cả nước và khoảng 17% so với khu vực phía Nam. Hệ thống đại lý, cửa hàng phân phối của Công ty phủ khắp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bình Dương. Đà Nẵng, Cần Thơ và các tỉnh lân cận, các cửa hàng trong thành phố đa số nằm ở những vị trí thuận lợi. Sản phẩm thép của công ty gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như: Nhà máy điện Phú Mỹ, Thủy điện Hàm Thuận-Đami, Cầu Mỹ Thuận, Nhà ga quốc tế Tân Sơn Nhất, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng. Ngày 30/10/2006, SMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.453,7

Tiền & ĐT14%
Phải thu32%
Tồn kho9%
TS cố định19%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

3.446,3

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.453,76.8%

Tiền & ĐT

627,13.3%

Nợ phải trả

3.446,313.2%

Vốn CSH

1.007,424.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.010,31,4−101,0197,62.8%2.447
20248.929,85,712,012,10.1%397
202313.701,661,6−913,6−925,3-6.8%-12.027
202223.181,6−37,6−615,2−651,8-2.8%-8.760
202121.315,01.480,41.096,9901,14.2%14.124

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025627,12.692,24.453,73.380,03.446,31.007,4
2024648,33.086,74.778,23.709,33.968,3809,8
20231.158,33.981,96.178,75.007,05.380,9797,8
20221.500,66.272,98.329,15.992,56.606,01.723,1
20211.328,47.021,29.005,86.120,56.586,92.418,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025248,6−75,4−2,1408,8−341,3−8,0−77,5
202447,7−508,1−4,7610,3−628,8−526,5−512,8
2023−912,8441,6−249,243,8−630,1−144,7192,4
2022−590,9400,2−160,2−3,0−206,6190,6240,0
20211.099,8−752,3−538,6−636,3830,1−558,6−1.290,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.2%3.9%0.803.421.52
20247.7%1.2%0.844.731.62
2023-70.1%-12.2%0.806.741.89
2022-28.0%-6.7%1.053.832.67
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.170.7822.67
20255.640.9928.48
2024-1.910.93-12.17
2023-0.890.96-5.33
2022-1.210.41-16.26
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán100%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.010,3Giá vốn7.008,9LN gộp1,4Biên LN gộp0%Chi phí bán hàng68,9Chi phí quản lý86,7Chi phí tài chính119,1LN hoạt động101,0Biên Hoạt động-1%LN ròng197,6Biên LN ròng3%0,01.752,63.505,15.257,77.010,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.606,8Nguồn tiền
Vay mới5.530,084%
Thu hồi nợ673,310%
Bán/Mua TS380,86%
Cổ tức nhận22,60%
Chênh lệch TG0,00%
6.614,8Sử dụng
Trả nợ vay5.816,788%
Cho vay/Thu hồi665,910%
Hoạt động KD75,41%
Thuê TC54,71%
CapEx2,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,0
143,3Tiền đầu kỳ−75,4CFO−2,1CapEx+410,9ĐT khác−341,3Tài chính135,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo