Phân tích cổ phiếu SNC - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn

SNC UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SNC.

20.000 VND +0.0%
7D +25.0% 3M -15.6% 1Y +8.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 99,9
P/E: 1.71
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.236
ROE: 16.0%
ROA: 9.1%
D/E: 0.96
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn (SNC) tiền thân là Công ty liên doanh Thủy sản Năm Căn được thành lập năm 1983. Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng vào năm 2008. Địa bàn kinh doanh tại Tỉnh Cà Mau. Ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng thủy sản, nhập khẩu tôm nguyên liệu, tôm đông lạnh và các mặt hàng thủy sản khác để sản xuất xuất khẩu. Thị trường xuất khẩu chính của công ty là Nhật Bản và Châu Âu. SNC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 11/11/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

205,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu10%
Tồn kho60%
TS cố định18%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

100,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

205,436.0%

Tiền & ĐT

9,26.5%

Nợ phải trả

100,887.4%

Vốn CSH

104,57.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025602,959,216,016,22.7%3.236
2024478,256,614,915,03.1%3.009
2023512,260,917,216,63.2%3.332
2022529,654,310,010,62.0%2.114
2021704,443,30,71,50.2%300

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,2164,3205,4100,8100,8104,5
20248,7105,8151,053,853,897,2
202311,8174,3223,0126,3127,395,7
20228,2150,0200,9109,4114,286,7
202110,7128,3186,796,3106,480,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,7−33,5−2,4−2,336,30,6−35,8
202415,978,1−0,30,2−81,4−3,177,8
202316,91,1−2,8−2,85,33,6−1,7
202210,6−10,0−0,2−0,27,7−2,4−10,2
20211,6−15,6−1,6−1,614,9−2,4−17,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.0%9.1%1.630.963.38
202415.6%8.0%1.970.552.56
202318.3%7.9%1.381.332.42
202212.6%5.4%1.371.322.73
20212.3%1.1%1.441.082.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.71
20258.031.248.89
20246.551.015.34
20236.011.057.34
20226.960.858.07
202158.401.0917.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu602,9Giá vốn543,8LN gộp59,2Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng22,8Chi phí quản lý18,2Chi phí tài chính2,2LN hoạt động16,0Biên Hoạt động3%LN ròng16,2Biên LN ròng3%0,0150,7301,5452,2602,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
509,0Nguồn tiền
Vay mới508,9100%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
508,5Sử dụng
Trả nợ vay466,692%
Hoạt động KD33,57%
Cổ tức trả6,01%
CapEx2,40%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
8,7Tiền đầu kỳ−33,5CFO−2,4CapEx+0,1ĐT khác+36,3Tài chính9,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SNC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh