Bảng phân tích cổ phiếu

SNZTổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp

SNZUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Theo dõi
29.100VND-2.0%
7D -3.0%3M -13.4%1Y -2.7%
Mục tiêu35.50022.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa10.955,9
P/E9.20
P/B1.47
EV/EBITDA4.73
EPS3.183
ROE18.4%
ROA5.9%
D/E0.87
Beta1.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào năm 1990, Tổng Công ty Phát triển Khu Công nghiệp (SNZ), tiền thân là Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa, doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phát triển hạ tầng khu công nghiệp. Tính đến nay, SNZ đã đầu tư và phát triển 11 khu công nghiệp tại Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Thuận với tổng diện tích 4.644,8 ha. Đồng thời, công ty cũng phát triển các dự án bất động sản dân dụng chất lượng cao tiêu biểu như: Khu dân cư An Bình, Khu dân cư phường Thống Nhất, Khu dân cư phường Bửu Long, Chung cư Nguyễn Văn Trỗi,... SNZ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

22.299,7

Tiền & ĐT17%
Phải thu4%
Tồn kho10%
TS cố định19%
Khác50%

Tổng nợ phải trả

10.381,1

Nợ NH34%
Nợ DH66%

Thanh khoản

Current Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

22.299,75.7%

Tiền & ĐT

3.811,53.3%

Nợ phải trả

10.381,11.8%

Vốn CSH

11.918,59.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.796,13.051,52.582,42.130,631.3%3.183
20245.871,12.380,91.954,11.619,427.6%2.394
20235.446,72.052,21.630,51.398,225.7%2.041
20225.293,21.720,71.334,11.118,621.1%1.471
20215.187,42.100,21.751,91.497,628.9%2.370

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.811,57.017,122.299,73.575,910.381,111.918,5
20243.688,46.953,021.104,23.877,310.194,410.909,8
20233.296,87.557,923.197,43.834,613.091,610.105,8
20223.908,57.753,222.664,43.643,113.143,49.521,0
20213.954,26.599,821.978,43.274,712.703,19.275,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.573,62.535,0−2.029,0−2.155,8−617,1−238,0506,0
20241.946,92.893,5−1.423,8−1.477,0−967,9448,71.469,7
20231.657,72.202,7−2.211,6−1.597,8−860,3−255,4−8,9
20221.319,82.169,4−1.696,4−1.385,7−728,655,1472,9
20211.772,81.132,6−2.073,7−1.155,6−52,7−75,8−941,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.4%5.9%1.960.870.31
202414.9%4.4%1.790.930.27
202313.6%3.6%1.971.300.24
20226.7%2.8%2.131.380.24
20218.9%3.6%1.781.500.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.201.474.730.96
20258.941.575.62
202411.751.706.71
202314.831.978.01
202212.971.377.03
202119.283.0210.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán55%
Bán hàng2%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Thuế7%
Lợi nhuận31%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.796,1Giá vốn3.744,7LN gộp3.051,5Biên LN gộp45%Chi phí bán hàng120,8Chi phí quản lý534,6Chi phí tài chính46,5LN hoạt động2.582,4Biên Hoạt động38%Thuế & khác451,8LN ròng2.130,6Biên LN ròng31%0,01.699,03.398,15.097,16.796,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7.008,7Nguồn tiền
Hoạt động KD2.535,036%
Thu hồi nợ2.450,435%
Vay mới1.566,522%
Tăng vốn242,03%
Cổ tức nhận210,13%
Bán/Mua TS4,60%
Chênh lệch TG0,30%
7.246,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.791,939%
CapEx2.029,028%
Trả nợ vay1.499,721%
Cổ tức trả925,913%

Dòng tiền đi đâu?

2025 237,7
1.599,8Tiền đầu kỳ+2.535,0CFO−2.029,0CapEx−126,9ĐT khác−617,1Tài chính1.362,1Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 3,005 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng.

Ben Graham
MUA9/10
Peter Lynch
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Aswath Damodaran
GIỮ8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
35.500
Cắt lỗ
27.500
Vùng mua
28.500 30.400

Rủi ro chính

Rủi ro thanh khoản cực thấp (3,005 CP/phiên) khiến việc thoát hàng rất khó khăn.
Rủi ro hủy niêm yết hoặc rời sàn UPCoM do không đáp ứng điều kiện công ty đại chúng.
Cấu trúc sở hữu quá tập trung (Nhà nước nắm 99.5%) làm giảm tính minh bạch và quyền lợi cổ đông nhỏ lẻ.
Xu hướng kỹ thuật đang trong đà giảm mạnh (Strong Downtrend) dưới các đường trung bình động.
Tổng hợp phân tích SNZ là một trường hợp điển hình của "doanh nghiệp tuyệt vời nhưng cổ phiếu tồi". Về mặt cơ bản, SNZ sở hữu sức khỏe tài chính cực kỳ ấn tượng với điểm số 9/10, ROE đạt mức cao kỷ lục 18.4% và hệ sinh thái khu công nghiệp chiến lược tại Đồng Nai. Tuy nhiên, rào cản lớn nhất nằm ở
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về SNZ cho thấy một sự mâu thuẫn điển hình giữa giá trị nội tại và rủi ro cấu trúc. Về phía Bull: Các luận điểm về sức khỏe tài chính và vị thế thị trường rất thuyết phục. SNZ thực sự là một doanh nghiệp có hiệu quả hoạt động cao (ROE 18.4%) và sở hữu quỹ đất chiến lược tại "thủ ph
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo