Được thành lập vào năm 1990, Tổng Công ty Phát triển Khu Công nghiệp (SNZ), tiền thân là Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa, doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phát triển hạ tầng khu công nghiệp. Tính đến nay, SNZ đã đầu tư và phát triển 11 khu công nghiệp tại Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Thuận với tổng diện tích 4.644,8 ha. Đồng thời, công ty cũng phát triển các dự án bất động sản dân dụng chất lượng cao tiêu biểu như: Khu dân cư An Bình, Khu dân cư phường Thống Nhất, Khu dân cư phường Bửu Long, Chung cư Nguyễn Văn Trỗi,... SNZ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Tổng tài sản
22.299,7
Tổng nợ phải trả
10.381,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.796,1▲ | 3.051,5▲ | 2.582,4▲ | 2.130,6▲ | 31.3%▲ | 3.183▲ |
| 2024 | 5.871,1▲ | 2.380,9▲ | 1.954,1▲ | 1.619,4▲ | 27.6%▲ | 2.394▲ |
| 2023 | 5.446,7▲ | 2.052,2▲ | 1.630,5▲ | 1.398,2▲ | 25.7%▲ | 2.041▲ |
| 2022 | 5.293,2▲ | 1.720,7▼ | 1.334,1▼ | 1.118,6▼ | 21.1%▼ | 1.471▼ |
| 2021 | 5.187,4▲ | 2.100,2▲ | 1.751,9▲ | 1.497,6▲ | 28.9%▲ | 2.370▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.811,5▲ | 7.017,1▲ | 22.299,7▲ | 3.575,9▼ | 10.381,1▲ | 11.918,5▲ |
| 2024 | 3.688,4▲ | 6.953,0▼ | 21.104,2▼ | 3.877,3▲ | 10.194,4▼ | 10.909,8▲ |
| 2023 | 3.296,8▼ | 7.557,9▼ | 23.197,4▲ | 3.834,6▲ | 13.091,6▼ | 10.105,8▲ |
| 2022 | 3.908,5▼ | 7.753,2▲ | 22.664,4▲ | 3.643,1▲ | 13.143,4▲ | 9.521,0▲ |
| 2021 | 3.954,2▼ | 6.599,8▼ | 21.978,4▲ | 3.274,7▼ | 12.703,1▲ | 9.275,2▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.573,6▲ | 2.535,0▼ | −2.029,0▼ | −2.155,8▼ | −617,1▲ | −238,0▼ | 506,0▼ |
| 2024 | 1.946,9▲ | 2.893,5▲ | −1.423,8▲ | −1.477,0▲ | −967,9▼ | 448,7▲ | 1.469,7▲ |
| 2023 | 1.657,7▲ | 2.202,7▲ | −2.211,6▼ | −1.597,8▼ | −860,3▼ | −255,4▼ | −8,9▼ |
| 2022 | 1.319,8▼ | 2.169,4▲ | −1.696,4▲ | −1.385,7▼ | −728,6▼ | 55,1▲ | 472,9▲ |
| 2021 | 1.772,8▲ | 1.132,6▼ | −2.073,7▲ | −1.155,6▲ | −52,7▼ | −75,8▲ | −941,1▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18.4%▲ | 5.9%▲ | 1.96▲ | 0.87▼ | 0.31▲ |
| 2024 | 14.9%▲ | 4.4%▲ | 1.79▼ | 0.93▼ | 0.27▲ |
| 2023 | 13.6%▲ | 3.6%▲ | 1.97▼ | 1.30▼ | 0.24▲ |
| 2022 | 6.7%▼ | 2.8%▼ | 2.13▲ | 1.38▼ | 0.24▼ |
| 2021 | 8.9%▼ | 3.6%▼ | 1.78▼ | 1.50▲ | 0.24▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 9.20▲ | 1.47▼ | 4.73▼ | 0.96 |
| 2025 | 8.94▼ | 1.57▼ | 5.62▼ | — |
| 2024 | 11.75▼ | 1.70▼ | 6.71▼ | — |
| 2023 | 14.83▲ | 1.97▲ | 8.01▲ | — |
| 2022 | 12.97▼ | 1.37▼ | 7.03▼ | — |
| 2021 | 19.28▲ | 3.02▲ | 10.44▲ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 3,005 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng.
Nhấn vào tên để xem chi tiết