Bảng phân tích cổ phiếu

SP2Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2

SP2UPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
21.000VND-8.7%
7D -14.3%3M -6.7%1Y -12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa433,1
P/E6.88
P/B2.52
EV/EBITDA3.72
EPS2.879
ROE40.0%
ROA10.2%
D/E2.13
Beta0.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 (SP2) được thành lập  vào ngày 23/12/2005. SP2 chuyên đầu tư xây lắp các công trình thủy điện quy mô vừa và nhỏ, sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm. Vào ngày 08/01/2013, Công ty đã đã hoàn thành công tác đầu tư xây dựng 03 tổ máy của Nhà máy thủy điện Sử Pán 2 với công suất thiết kế 34,5 MW với tổng giá trị đầu tư 1.237 tỷ đồng. Sản lượng điện thương phẩm trung bình hàng năm khoảng 140 triệu KWh. SP2 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

557,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu10%
TS cố định79%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

379,0

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

557,08.0%

Tiền & ĐT

45,743.2%

Nợ phải trả

379,022.1%

Vốn CSH

178,050.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025174,481,962,959,434.0%2.879
2024178,485,457,054,030.2%2.601
2023151,160,826,424,015.9%1.162
2022196,0100,660,455,828.5%3.502
2021181,690,647,736,119.9%2

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545,7102,9557,0292,7379,0178,0
202480,497,6605,1473,8486,5118,6
202315,0101,4656,9389,4592,364,7
202260,1101,3715,2378,1674,540,7
202142,877,1744,0467,9810,1−66,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202562,856,90,0−28,4−63,2−34,70,0
202457,380,6−2,845,9−61,265,477,9
202326,236,6−0,0−32,3−49,4−45,136,6
202260,04,2−0,21,911,117,34,0
202139,567,0−0,1−2,7−44,919,366,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202540.0%10.2%0.352.130.30
202458.9%8.6%0.214.100.28
202345.5%3.5%0.269.160.22
20220.0%7.7%0.2716.570.27
20210.0%4.7%0.16-12.260.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.882.523.720.94
20258.062.694.51
20248.403.824.67
202314.195.265.56
20224.347.704.17
20216.800.004.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Quản lý DN3%
Tài chính9%
Thuế2%
Lợi nhuận34%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu174,4Giá vốn92,5LN gộp81,9Biên LN gộp47%Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính13,8LN hoạt động62,9Biên Hoạt động36%Thuế & khác3,6LN ròng59,4Biên LN ròng34%0,043,687,2130,8174,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
78,3Nguồn tiền
Hoạt động KD56,973%
Thu hồi nợ20,026%
Cổ tức nhận1,42%
113,1Sử dụng
Trả nợ vay63,256%
Cho vay/Thu hồi49,844%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,7
80,4Tiền đầu kỳ+56,9CFO+0,0CapEx−28,4ĐT khác−63,2Tài chính45,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu SP2 (UPCOM) - Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 | MimeFin