Bảng phân tích cổ phiếu

SPACông ty Cổ phần Bao bì Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bao bì Sài Gòn

SPADELISTED
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.300VND-14.7%
7D -2.1%3M -6.1%1Y -38.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-233
ROE12.2%
ROA9.0%
D/E0.35
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Sài Gòn (SPA) có tiền thân là Công ty Bao bì Sài Gòn, được thành lập vào ngày 01/06/1999 trên cơ sở hợp nhất Công Ty Bao bì Xuất Khẩu - SPACEX và Xí nghiệp Bao bì Xuất khẩu - PAFACEX. Sản phẩm chính của công ty là các sản phẩm bao bì gồm: Nhãn hộp giấy in Offset, bao bì màng ghép, mảng mòng dùng trong công nông ngư nghiệp, túi đựng rác. SAPACO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. SAPACO đã xây dựng được hệ thống phân phối sản phẩm rộng khắp cả 3 miền Bắc – Trung – Nam, với hơn 30 tỉnh thành. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

204,3

Tiền & ĐT19%
Phải thu18%
Tồn kho41%
TS cố định14%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

64,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

204,32.9%

Tiền & ĐT

39,540.2%

Nợ phải trả

64,926.9%

Vốn CSH

139,55.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021207,022,5−1,9−2,0-1.0%-233
2020209,643,921,717,38.3%2.036
2019216,440,124,721,29.8%2.373
2018204,135,812,710,85.3%1.148
2017200,638,69,99,04.5%1.055

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202139,5165,5204,364,964,9139,5
202066,2171,3198,551,151,1147,4
201940,5164,2184,648,648,6136,0
201810,8131,1154,934,334,3120,6
201734,1111,2136,720,520,5116,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,0−20,8−11,7−10,12,6−28,3−32,5
20200,017,2−13,2−2,5−5,09,74,0
20190,01,7−0,913,07,221,90,8
20180,0−9,8−2,5−6,22,7−13,3−12,3
20170,010,7−0,6−10,2−3,4−2,910,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202112.2%9.0%3.350.351.09
202012.2%9.0%3.350.351.09
201916.6%12.5%3.380.361.27
20189.2%7.4%3.820.281.40
20177.9%6.9%5.430.181.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)
2021-56.190.8025.53
20206.240.733.64
20193.600.562.85
20187.840.703.68
201722.111.548.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu207,0Giá vốn184,5LN gộp22,5Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng5,7Chi phí quản lý15,2Chi phí tài chính3,6LN hoạt động1,9Biên Hoạt động-1%LN ròng2,0Biên LN ròng-1%0,051,7103,5155,2207,0

Nguồn tiền & sử dụng

2021
21,7Nguồn tiền
Vay mới20,192%
Cổ tức nhận1,67%
Chênh lệch TG0,00%
Bán/Mua TS0,00%
50,0Sử dụng
Hoạt động KD20,842%
Trả nợ vay12,525%
CapEx11,723%
Cổ tức trả5,010%

Dòng tiền đi đâu?

2021 28,2
36,3Tiền đầu kỳ−20,8CFO−11,7CapEx+1,6ĐT khác+2,6Tài chính8,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo