Bảng phân tích cổ phiếu

SPCCông ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn

SPCHNX
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
10.000VND-2.0%
7D -2.0%3M +0.0%1Y +3.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa105,3
P/E4.02
P/B0.80
EV/EBITDA1.82
EPS1.509
ROE13.2%
ROA3.7%
D/E1.98
Beta0.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn (SPC) tiền thân là Nhà máy thuốc trừ sâu Sài gòn, thành lập năm 1989. Năm 2007, công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là phân phối, sản xuất các loại thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu, phân bón và hoá chất. Trong ngành Bảo vệ Thực vật ở Việt Nam, SPC là một trong những thương hiệu đầu ngành, có bề dày hoạt động trong ngành so với các doanh nghiệp khác cùng ngành. Đến nay Công ty đã sản xuất, kinh doanh 100 chủng loại sản phẩm bao gồm thuốc bảo vệ thực vật các loại, phân bón, hạt giống … hợp tác với hầu hết các nhà cung cấp lớn và uy tín trong ngành bảo vệ thực vật trên thế giới như Monsanto (Hoa Kỳ), Micron (Vương Quốc Anh), LGLS (Hàn Quốc), Haifa (Israel), NongFeng (Trung Quốc). Hiện tại, Công ty có 20 đơn vị trực thuộc trong và ngoài nước; với hơn 80 sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật được phân phối ở 4 quốc gia Đông Nam Á. Ngày 27/01/2022, SPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

410,8

Tiền & ĐT7%
Phải thu23%
Tồn kho52%
TS cố định6%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

273,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

410,89.0%

Tiền & ĐT

28,9142.2%

Nợ phải trả

273,116.9%

Vốn CSH

137,712.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025937,0183,821,015,61.7%1.509
2024863,7145,5−49,6−48,2-5.6%-4.606
20231.048,0158,5−41,7−33,1-3.2%-3.180
20221.201,5265,227,724,62.0%2.283
20211.111,5226,432,023,82.1%1.520

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202528,9353,7410,8267,0273,1137,7
202411,9391,7451,4321,9328,6122,8
202324,8468,7531,5352,3360,6171,0
202225,5595,9650,1399,7409,6240,5
202142,6541,5598,2350,1362,6235,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,632,3−2,8−0,4−13,917,929,5
2024−45,9−12,6−0,4−5,3−1,1−18,9−13,0
2023−38,5100,0−2,8−2,6−90,96,597,2
20220,0−31,4−0,618,3−2,6−15,7−32,0
202135,0−29,8−6,4−0,313,6−16,4−36,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.2%3.7%1.321.982.17
2024-35.6%-9.9%1.222.681.76
2023-17.2%-5.7%1.332.111.77
202210.1%3.9%1.491.701.93
20219.8%3.7%1.551.531.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.020.801.82
20257.560.943.29
2024-2.170.94-60.13
2023-3.650.7647.62
20227.310.770.99
20218.220.844.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng9%
Quản lý DN4%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu937,0Giá vốn753,3LN gộp183,8Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng87,9Chi phí quản lý34,8Chi phí tài chính40,1LN hoạt động21,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác5,4LN ròng15,6Biên LN ròng2%0,0234,3468,5702,8937,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
413,9Nguồn tiền
Vay mới377,091%
Hoạt động KD32,38%
Thu hồi nợ3,01%
Bán/Mua TS1,30%
Cổ tức nhận0,30%
396,2Sử dụng
Trả nợ vay390,499%
CapEx2,81%
Cho vay/Thu hồi2,31%
Thuê TC0,30%
Cổ tức trả0,20%
Chênh lệch TG0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,7
6,7Tiền đầu kỳ+32,3CFO−2,8CapEx+2,3ĐT khác−13,9Tài chính24,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo