Bảng phân tích cổ phiếu

SPDCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung

SPDUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +6.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa102,0
P/E9.27
P/B0.72
EV/EBITDA8.95
EPS625
ROE5.5%
ROA1.9%
D/E1.73
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung (SPD) tiền thân là Chi nhánh Xuất nhập khẩu Thủy sản Đà Nãng, được thành lập năm 1983. Năm 2007, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là mua bán thủy hải sản và chế biến thức ăn thủy hải sản. Công ty có 03 nhà máy chế biến mang các code DL190, Dl 10 và DL 506, có năng lực kho lạnh với tổng sức chứa 4.000 tấn, với nhiệt độ luôn đạt tiêu chuẩn -20oC, quản lý theo kệ, đáp ứng được điều kiện bảo quản và truy xuất tốt nhất. Sản phẩm của SPD được tiêu thụ ở hầu hết các thị trường lớn thuộc các châu lục khác nhau như châu Á, châu Âu, châu Mỹ và châu Úc... Trong đó Nhật Bản là thị trường truyền thống lớn nhất của công ty. Ngày 22/04/2010, SPD chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

380,7

Tiền & ĐT4%
Phải thu17%
Tồn kho55%
TS cố định16%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

241,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

380,77.3%

Tiền & ĐT

15,743.5%

Nợ phải trả

241,013.5%

Vốn CSH

139,75.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025825,372,210,37,50.9%625
2024725,369,48,58,31.2%696
2023751,866,40,70,70.1%60
2022901,383,06,57,50.8%626
2021858,665,03,11,20.1%104

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,7297,3380,7237,9241,0139,7
202427,8318,9410,8272,2278,6132,2
202324,8300,1392,0259,5268,1123,8
202223,0371,6470,0332,4346,8123,1
202178,2357,0452,6323,1337,0115,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,037,4−6,1−5,5−44,0−12,131,3
20240,0−28,0−9,7−9,040,13,0−37,7
20230,023,2−6,2−5,0−16,41,817,0
20220,0−118,2−14,7−14,477,7−55,0−132,9
20210,090,8−18,1−17,6−34,838,472,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%1.9%1.251.732.09
20246.5%2.1%1.172.111.81
20230.6%0.2%1.162.171.74
20226.3%1.6%1.122.821.95
2021-18.3%-5.3%1.152.831.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.270.728.95
202513.590.7310.30
202411.500.7311.22
2023140.400.8113.83
202218.381.1211.83
2021106.971.1515.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu825,3Giá vốn753,1LN gộp72,2Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng15,6Chi phí quản lý40,5Chi phí tài chính5,8LN hoạt động10,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,8LN ròng7,5Biên LN ròng1%0,0206,3412,7619,0825,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
773,4Nguồn tiền
Vay mới735,495%
Hoạt động KD37,45%
Cổ tức nhận0,60%
785,5Sử dụng
Trả nợ vay779,499%
CapEx6,11%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,1
27,8Tiền đầu kỳ+37,4CFO−6,1CapEx+0,6ĐT khác−44,0Tài chính15,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo