Phân tích cổ phiếu SPH - Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Hà Nội

SPH UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Hà Nội thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SPH.

6.800 VND -32.0%
7D -32.0% 3M -32.0% 1Y -36.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 68,0
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.404
ROE: 45.1%
ROA: 32.7%
D/E: 0.16
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Hà Nội (SPH) có tiền thân của công ty là chi nhánh xuất nhập khẩu hải sản Hà Nội thuộc Công ty XNK Hải sản Việt Nam (Seaprodex Vietnam) được thành lập ngày 05/07/1980. Năm 2007, công ty cổ phần hóa và chính thức đổi tên là Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Hà Nội. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh các mặt hàng thủy hải sản, nông sản, thực phẩm. Công ty có 5 chi nhánh trực thuộc tại Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Nam Định và thành phố Hồ Chí Minh giúp phát triển hoạt động kinh doanh. Ngày 20/05/2014, SPH chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

107,5

Tiền & ĐT82%
Phải thu9%
Tồn kho3%
TS cố định2%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

15,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

107,56.8%

Tiền & ĐT

88,234.7%

Nợ phải trả

15,064.3%

Vốn CSH

92,458.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202582,337,71,934,041.4%3.404
202448,45,8−30,9−28,1-58.1%-2.814
2023112,117,2−21,5−19,1-17.0%-1.910
2022344,229,0−7,6−4,9-1.4%-489
2021151,919,7−4,2−4,6-3.0%-457

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202588,2102,2107,515,015,092,4
202465,591,6100,642,242,258,4
202365,9120,4130,243,643,686,5
202228,4140,5150,845,245,2105,6
202168,4141,8153,042,542,5110,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202537,820,4−0,6−19,4−0,01,019,8
2024−28,1−2,4−0,0−12,60,0−14,9−2,4
2023−18,335,7−0,3−28,4−0,17,235,4
2022−4,9−41,90,049,3−0,17,40,0
2021−4,6−55,8−0,963,6−17,2−9,4−56,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202545.1%32.7%6.800.160.79
2024-38.8%-24.4%2.170.720.42
2023-19.9%-13.6%2.760.500.80
2022-4.5%-3.2%3.110.432.27
202123.0%16.3%3.100.430.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
20252.000.74-61.58
2024-3.801.83-2.96
2023-5.241.16-3.18
2022-27.591.28-13.58
2021-59.072.44-33.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Bán hàng9%
Quản lý DN39%
Thuế5%
Lợi nhuận41%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu82,3Giá vốn44,6LN gộp37,7Biên LN gộp46%Chi phí bán hàng7,6Chi phí quản lý31,8Chi phí tài chính3,6LN hoạt động1,9Biên Hoạt động2%LN ròng34,0Biên LN ròng41%0,020,641,161,782,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
60,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ36,761%
Hoạt động KD20,434%
Cổ tức nhận2,95%
Bán/Mua TS0,10%
59,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi58,599%
CapEx0,61%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
9,4Tiền đầu kỳ+20,4CFO−0,6CapEx−18,8ĐT khác−0,0Tài chính10,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SPH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh