Bảng phân tích cổ phiếu

SPICông ty Cổ phần Spiral Galaxy
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Spiral Galaxy

SPIUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
1.800VND+5.9%
7D +5.9%3M -28.0%1Y -43.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa30,3
P/E
P/B0.29
EV/EBITDA
EPS-2.544
ROE
ROA
D/E
Beta1.05
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Spiral Galaxy (SPI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đá Spilít, được thành lập năm 2009. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và chế biến các loại khoáng sản đặc biệt là các sản phẩm như: đá khối, đá xẻ xanh Gambro, đá xẻ xanh cao cấp, đá xẻ đục thủ công, đá xẻ mài bóng góc cạnh... Ngoài ra công ty còn thực hiện mua bán các loại bột Talc, bột Thạch anh, bột CaCO3... được sử dụng trong các sản phẩm của ngành công nghiệp sơn, giấy, cao su, nhựa. Hiện tại công ty đang khai thác đá spilit tại huyện Hà Trung, Thanh Hoá. Diện tích khu đất khai thác 13.000m2,  trữ lượng khai thác 90.000m3, công suất khai thác 30.000m3/năm. Ngày 25/07/2025, SPI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

252,1

Phải thu62%
Tồn kho4%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

133,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

252,115.3%

Tiền & ĐT

0,482.8%

Nợ phải trả

133,60.6%

Vốn CSH

118,527.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20232,5−9,5−44,8−44,8-1822.4%-2.544
20224,00,1−7,6−7,7-192.3%-451
202116,20,75,45,735.5%341
2020120,10,8−15,5−15,5-12.9%-922
2019115,28,00,20,20.2%13

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,4167,2252,1133,6133,6118,5
20220,2178,3297,6134,4134,4163,3
20210,348,3174,616,917,1157,4
20202,0160,2223,771,872,0151,7
20192,8247,7318,7151,3151,5167,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−44,8−29,80,030,00,00,20,0
2022−7,791,10,0−91,20,0−0,10,0
20215,738,00,0−24,7−15,0−1,70,0
2020−15,5−12,40,0−3,114,7−0,80,0
20190,35,50,0−4,50,01,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
2022-4.7%-3.2%1.330.820.02
20213.7%2.9%2.860.110.08
2020-9.7%-5.7%2.230.470.44
20190.1%0.1%1.640.910.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)0.29
2023
2022-5.550.28-6.03
202117.870.6521.28
2020-18.451.88-16.92
201971.360.09-3.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán486%
Bán hàng23%
Quản lý DN426%
Tài chính1102%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu2,5Giá vốn12,0LN gộp9,5Biên LN gộp-386%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý10,5Chi phí tài chính24,3LN hoạt động44,8Biên Hoạt động-1823%LN ròng44,8Biên LN ròng-1822%0,00,61,21,82,5

Nguồn tiền & sử dụng

2023
30,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ27,191%
Cổ tức nhận2,89%
29,8Sử dụng
Hoạt động KD29,8100%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,2
0,2Tiền đầu kỳ−29,8CFO+0,0CapEx+30,0ĐT khác0,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo