Công ty Cổ phần Bao Bì Nhựa Sài Gòn (SPP) có tiền thân là Công ty TNHH Bao Bì Nhựa Sài Gòn được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất bao bì, cụ thể là bao bì màng ghép phức hợp, bao bì nhựa, bao bì giấy và bao bì kim loại. Công ty là đối tác của các thương hiệu lớn như Acecook, Vinamilk, Pepsico, Vinacafe Biên Hòa,…Thị trường miền Nam là địa bàn kinh doanh chủ yếu của Công ty.
Tổng tài sản
425,5
Tổng nợ phải trả
864,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 255,3▼ | −369,1▼ | −719,4▼ | −720,4▼ | -282.1%▼ | -28.679▼ |
| 2018 | 1.104,8▲ | 129,3▲ | 17,6▼ | 12,4▼ | 1.1%▼ | 634▼ |
| 2017 | 1.049,5▲ | 121,8▲ | 26,5▲ | 21,6▲ | 2.1%▼ | 1.233▼ |
| 2016 | 916,4▲ | 120,7▲ | 26,4▲ | 20,6▲ | 2.3%▲ | 1.519▲ |
| 2015 | 815,0▲ | 106,3▲ | 13,1▲ | 10,3▲ | 1.3%▲ | 755▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 0,5▼ | 228,8▼ | 425,5▼ | 847,3▼ | 864,0▼ | −438,5▼ |
| 2018 | 3,8▼ | 822,7▼ | 1.175,8▲ | 866,3▲ | 892,0▲ | 283,8▲ |
| 2017 | 40,7▲ | 848,2▲ | 1.153,3▲ | 842,0▲ | 881,1▲ | 272,2▲ |
| 2016 | 23,9▲ | 784,7▲ | 1.035,0▲ | 680,6▲ | 780,3▲ | 254,7▲ |
| 2015 | 21,5▲ | 659,9▲ | 840,0▲ | 577,2▲ | 604,2▲ | 235,8▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 0,0 | −28,2▲ | −0,0 | 18,7▲ | 9,2▼ | −0,3▼ | −28,2 |
| 2018 | 0,0 | −48,7▼ | 0,0 | 2,0▲ | 46,8▼ | 0,0▲ | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 19,3▲ | −122,0▼ | −138,7▼ | 118,4▲ | −1,0▼ | −102,8▼ |
| 2016 | 0,0 | −30,5▲ | −27,6▼ | −29,9▼ | 59,8▼ | −0,6▼ | −58,1▲ |
| 2015 | 0,0 | −63,3▼ | −1,5▼ | −8,7▼ | 72,5▲ | 0,5▲ | −64,8▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | — | — | — | — | — |
| 2018 | 4.5%▼ | 1.1%▼ | 0.95▼ | 3.14▼ | 0.95▼ |
| 2017 | 8.2%▼ | 2.0%▼ | 1.01▼ | 3.24▲ | 0.96▼ |
| 2016 | 8.4%▲ | 2.2%▲ | 1.15▲ | 3.06▲ | 0.97▼ |
| 2015 | 4.4%▲ | 1.3%▲ | 1.14▼ | 2.56▲ | 1.03▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2019) | — | — | — | — |
| 2019 | — | — | — | — |
| 2018 | 7.27▲ | 0.32▲ | 6.91▲ | — |
| 2017 | 0.81▲ | 0.06▲ | 6.75▲ | — |
| 2016 | 0.66▼ | 0.05▼ | 6.05▼ | — |
| 2015 | 1.19▼ | 0.05▲ | 6.39▲ | — |