Bảng phân tích cổ phiếu

SPPCông ty Cổ phần Bao bì Nhựa Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Sài Gòn

SPPDELISTED
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
200VND-33.3%
7D -33.3%3M -60.0%1Y -88.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa5,0
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-28.679
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao Bì Nhựa Sài Gòn (SPP) có tiền thân là Công ty TNHH Bao Bì Nhựa Sài Gòn được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất bao bì, cụ thể là bao bì màng ghép phức hợp, bao bì nhựa, bao bì giấy và bao bì kim loại. Công ty là đối tác của các thương hiệu lớn như Acecook, Vinamilk, Pepsico, Vinacafe Biên Hòa,…Thị trường miền Nam là địa bàn kinh doanh chủ yếu của Công ty.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

425,5

Phải thu31%
Tồn kho23%
TS cố định44%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

864,0

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Quick Ratio0.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

425,563.8%

Tiền & ĐT

0,587.9%

Nợ phải trả

864,03.1%

Vốn CSH

−438,5254.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2019255,3−369,1−719,4−720,4-282.1%-28.679
20181.104,8129,317,612,41.1%634
20171.049,5121,826,521,62.1%1.233
2016916,4120,726,420,62.3%1.519
2015815,0106,313,110,31.3%755

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20190,5228,8425,5847,3864,0−438,5
20183,8822,71.175,8866,3892,0283,8
201740,7848,21.153,3842,0881,1272,2
201623,9784,71.035,0680,6780,3254,7
201521,5659,9840,0577,2604,2235,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20190,0−28,2−0,018,79,2−0,3−28,2
20180,0−48,70,02,046,80,00,0
20170,019,3−122,0−138,7118,4−1,0−102,8
20160,0−30,5−27,6−29,959,8−0,6−58,1
20150,0−63,3−1,5−8,772,50,5−64,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2019
20184.5%1.1%0.953.140.95
20178.2%2.0%1.013.240.96
20168.4%2.2%1.153.060.97
20154.4%1.3%1.142.561.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)
2019
20187.270.326.91
20170.810.066.75
20160.660.056.05
20151.190.056.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2019
Giá vốn hàng bán245%
Bán hàng1%
Quản lý DN127%
Tài chính9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2019
Doanh thu255,3Giá vốn624,5LN gộp369,1Biên LN gộp-145%Chi phí bán hàng2,7Chi phí quản lý325,3Chi phí tài chính22,3LN hoạt động719,4Biên Hoạt động-282%LN ròng720,4Biên LN ròng-282%0,063,8127,7191,5255,3

Nguồn tiền & sử dụng

2019
45,1Nguồn tiền
Vay mới26,458%
Thu hồi nợ15,935%
Bán/Mua TS2,66%
Cổ tức nhận0,20%
45,4Sử dụng
Hoạt động KD28,262%
Trả nợ vay17,138%
Thuê TC0,10%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2019 0,3
0,8Tiền đầu kỳ−28,2CFO−0,0CapEx+18,7ĐT khác+9,2Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo