Phân tích cổ phiếu SPV - Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản

SPV UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SPV.

29.600 VND +0.0%
7D +32.1% 3M +16.4% 1Y +144.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 319,7
P/E: 3.60
P/B: 1.78
EV/EBITDA: 9.18
EPS: 2.981
ROE: 20.0%
ROA: 9.1%
D/E: 1.16
Beta: -0.22
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuỷ đặc sản (SPV) tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Đặc Sản - Seaspimex Vietnam được thành lập năm 1983. Công ty cổ phần hóa năm 2002. Công ty chuyên sản xuất thực phẩm đông lạnh từ hải sản, nông sản. Các nhà máy của công ty có tổng công suất chế biến 17.000 tấn/năm. Ngoài được tiêu thụ trong nước, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu ra 24 quốc gia trên thế giới trong đó có nhiều thị trường khó tính như Mỹ, Châu Âu. SPV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

449,8

Tiền & ĐT13%
Phải thu23%
Tồn kho25%
TS cố định22%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

241,1

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

449,811.8%

Tiền & ĐT

58,2152.6%

Nợ phải trả

241,18.1%

Vốn CSH

208,616.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025691,4144,047,238,75.6%2.981
2024564,5119,430,321,33.8%1.679
2023443,287,024,518,04.1%1.642
2022403,374,913,910,82.7%1.000
2021441,276,920,514,83.3%1.144

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202558,2283,8449,8227,7241,1208,6
202423,1232,8402,2198,4223,1179,1
202310,1174,3340,3159,5174,1166,2
202236,3136,4310,7143,8162,5148,2
202130,1211,6355,3192,3209,3146,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202546,320,9−3,4−2,216,735,417,5
202427,8−17,1−3,3−3,432,011,5−20,5
202323,4−18,4−2,9−1,6−7,0−26,9−21,3
202214,872,7−41,0−40,7−25,96,131,7
202120,330,8−18,7−18,7−18,7−6,612,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.0%9.1%1.251.161.62
202412.4%5.7%1.171.251.52
202311.5%5.5%1.091.051.36
20227.3%3.2%0.951.101.21
202110.4%4.2%1.101.431.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.601.789.18
20256.141.145.75
20248.711.046.27
202310.121.106.58
202215.001.097.55
202111.131.127.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng7%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu691,4Giá vốn547,3LN gộp144,0Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng50,9Chi phí quản lý42,4Chi phí tài chính3,6LN hoạt động47,2Biên Hoạt động7%Thuế & khác8,5LN ròng38,7Biên LN ròng6%0,0172,8345,7518,5691,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
341,0Nguồn tiền
Vay mới318,994%
Hoạt động KD20,96%
Cổ tức nhận1,00%
Cho vay/Thu hồi0,20%
Bán/Mua TS0,10%
305,6Sử dụng
Trả nợ vay297,197%
Cổ tức trả5,02%
CapEx3,41%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 35,4
22,9Tiền đầu kỳ+20,9CFO−3,4CapEx+1,2ĐT khác+16,7Tài chính58,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SPV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh