Bảng phân tích cổ phiếu

SQCCông ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn

SQCDELISTED
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
1.100VND-8.3%
7D -38.9%3M -62.1%1Y -93.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa118,0
P/E
P/B0.21
EV/EBITDA275.14
EPS-718
ROE-12.0%
ROA-11.6%
D/E0.04
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn là thành viên Tập đoàn Đầu te Sài Gòn (Saigon Invest Group - SGI) được thành lập năm 2006. Hoạt động chính của Công ty là khai thác, chế biến và xuất khẩu các sản phẩm từ quặng Titan. Công ty đã đầu tư xây dựng Nhà máy xỉ Titan lớn nhất, hiện đại nhất Việt Nam tại tỉnh Bình Định. Nhà máy xỉ Titan được đầu tư với công suất 60.000T xỉ Titan/ năm và 30.000T gang trắng/ năm. Nhà máy đã hoàn thành và đi vào hoạt động từ tháng 7/2009. Công ty đã tăng mức vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng lên 1.200 tỷ đồng (vốn thực góp đạt 1.000 tỷ đồng). Công ty đặt mục tiêu trở thành công ty khoáng sản hàng đầu tại Việt Nam.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

627,5

Khác99%

Tổng nợ phải trả

26,4

Nợ NH5%
Nợ DH95%

Thanh khoản

Current Ratio2.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

627,511.0%

Tiền & ĐT

3,019.0%

Nợ phải trả

26,41.5%

Vốn CSH

601,111.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20241,80,7−77,0−77,0-4203.5%-718
20231,60,5−38,6−38,6-2486.1%-359
20221,30,3−2,2−25,9-1974.9%-242
20210,6−1,1−1,3−1,3-240.9%-13
202010,9−7,7−15,4−24,5-223.9%-228

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20243,03,6627,51,426,4601,1
20232,53,0705,07,226,8678,2
20221,82,3743,526,826,8716,7
20212,33,4777,234,634,6742,6
20202,84,6777,433,433,4744,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−77,00,70,00,5−0,30,90,0
2023−38,61,60,0−1,6−1,0−1,00,0
2022−24,3−0,10,00,1−0,5−0,50,0
2021−1,3−0,60,00,10,0−0,50,0
2020−24,316,10,03,0−20,0−1,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-12.0%-11.6%2.600.040.00
2023-0.1%-0.1%0.110.040.00
2022-3.6%-3.4%0.090.040.00
2021
2020-3.2%-3.1%0.140.040.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.21275.14
2024-17.002.185278.35
2023-2059.251.124513.19
2022-28.981.05-5413.75
2021
2020-423.3113.60-1630.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán60%
Quản lý DN60%
Tài chính4187%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu1,8Giá vốn1,1LN gộp0,7Biên LN gộp40%Chi phí quản lý1,1Chi phí tài chính76,6LN hoạt động77,0Biên Hoạt động-4201%LN ròng77,0Biên LN ròng-4203%0,00,50,91,41,8

Nguồn tiền & sử dụng

2024
1,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ1,056%
Hoạt động KD0,740%
Cổ tức nhận0,14%
0,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi0,667%
Trả nợ vay0,333%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,9
0,8Tiền đầu kỳ+0,7CFO+0,0CapEx+0,5ĐT khác−0,3Tài chính1,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo