Bảng phân tích cổ phiếu

SRFCông ty Cổ phần Searefico
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Searefico

SRFHOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.630VND-0.9%
7D -5.8%3M +4.5%1Y -15.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa257,8
P/E18.87
P/B0.71
EV/EBITDA14.16
EPS591
ROE5.7%
ROA1.2%
D/E3.03
Beta0.08
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Searefico (SRF) tiền thân là Xưởng cơ khí Phú Lâm, được thành lập vào năm 1977. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1999. Công ty là đơn vị đứng đầu về năng lực, công nghệ trong lĩnh vực dịch vụ cơ điện công trình.  Công ty có khả năng cung cấp thiết bị trọn gói trong lĩnh vực điện lạnh công nghiệp và các dịch vụ cơ điện công trình như hệ thống điều hòa không khí và thông gió, hệ thống điện. Đối tác chiến lược của Công ty là công ty Taisei Oncho, tập đoàn cơ điện lạnh của Nhật. Nhờ vậy, công ty đã được hỗ trợ để mở rộng thị trường ra Campuchia, Lào, Myanmar và Ấn Độ. Ngoài ra, công ty còn được hỗ trợ về mặt kỹ thuật và thiết bị để tiếp cận với các dự án của Nhật ở Việt Nam. Năng lực thiết bị, nhà xưởng: Nhà máy sản xuất ARICO có tổng diện tích 25.000m2 tại Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh; Nhà máy SEAREE có diện tích 5.760m2 tại Đà Nẵng... Ngày 21/10/2010, SRF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.783,0

Tiền & ĐT7%
Phải thu39%
Tồn kho23%
TS cố định10%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

1.340,1

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.783,011.8%

Tiền & ĐT

124,51.5%

Nợ phải trả

1.340,115.4%

Vốn CSH

442,92.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.207,532,150,624,62.0%591
20241.082,770,4−10,41,20.1%-1
20231.643,5108,83,63,80.2%30
20221.185,6−18,8−127,5−141,3-11.9%-4.182
2021930,486,532,534,43.7%738

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025124,51.257,61.783,01.270,51.340,1442,9
2024126,41.222,21.595,21.084,21.161,4433,8
2023321,81.383,01.753,41.247,31.320,9432,5
2022356,81.381,71.730,61.221,41.301,6429,0
2021170,91.332,51.853,31.182,91.279,6573,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,5−174,4−88,419,2160,35,2−262,8
20246,8−120,3−16,712,2−62,5−170,6−137,0
20237,5−40,0−43,422,033,115,1−83,3
2022−126,9117,2−7,0248,7−187,6178,3110,2
202137,99,3−16,971,6−83,5−2,6−7,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.7%1.2%0.993.030.71
20240.5%0.1%1.132.680.65
20230.5%0.1%1.093.030.94
2022-28.2%-7.9%1.133.030.66
20216.6%1.9%1.122.320.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.870.7114.16
202511.650.64-13.97
2024181.100.9223.19
2023187.460.9913.14
2022-2.210.92-4.38
202120.241.2322.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN9%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.207,5Giá vốn1.175,4LN gộp32,1Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng1,6Chi phí quản lý105,1Chi phí tài chính134,6LN hoạt động50,6Biên Hoạt động4%Thuế & khác26,1LN ròng24,6Biên LN ròng2%0,0301,9603,8905,61.207,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.487,2Nguồn tiền
Vay mới1.055,471%
Thu hồi nợ223,715%
Thoái vốn200,814%
Cổ tức nhận4,60%
Tăng vốn2,40%
Bán/Mua TS0,30%
1.482,0Sử dụng
Trả nợ vay897,161%
Cho vay/Thu hồi189,713%
Hoạt động KD174,412%
Đầu tư132,09%
CapEx88,46%
Cổ tức trả0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,2
83,3Tiền đầu kỳ−174,4CFO−88,4CapEx+107,7ĐT khác+160,3Tài chính88,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo