Bảng phân tích cổ phiếu

SSCCông ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam

SSCHOSE
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
30.000VND-3.4%
7D +2.4%3M -0.2%1Y +1.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa398,2
P/E34.87
P/B1.09
EV/EBITDA15.46
EPS930
ROE3.7%
ROA2.7%
D/E0.39
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Miền Nam (SSC) được thành lập năm 1976. Năm 2002 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu giống nông sản, vật tư nông nghiệp. Công ty là thành viên chính thức của Hiệp hội Giống cây trồng Châu Á Thái Bình Dương (APSA). Cùng với việc tập trung phát triển giống lúa lai ở thị trường phía Bắc, SSC cũng đang mở rộng thị trường ở miền Trung và Bắc Trung Bộ. Hiện công ty có 07 Chi nhánh, 01 Trung tâm Nghiên cứu và 01 VPĐD. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang Lào, Cambodia, các tinh phía Nam Trung Quốc và gia công xuất khẩu hạt giống rau cho các Công ty Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan. Ngày 01/03/2005, SSC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

510,1

Tiền & ĐT6%
Phải thu27%
Tồn kho28%
TS cố định18%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

144,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

510,13.2%

Tiền & ĐT

30,7130.0%

Nợ phải trả

144,00.2%

Vốn CSH

366,14.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025303,087,424,713,94.6%930
2024388,1111,252,742,511.0%3.028
2023302,098,855,454,718.1%3.792
2022300,3115,957,950,716.9%3.512
2021310,4109,063,054,417.5%3.774

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,7312,9510,1144,0144,0366,1
202413,3320,4526,7143,6143,6383,0
202347,2330,2546,1156,9156,9389,2
202278,8327,6527,0147,8147,8379,2
2021103,9324,7514,4140,8140,8373,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,632,0−1,535,0−49,717,330,5
202454,0−53,7−6,936,4−16,6−33,9−60,6
202367,772,0−28,0−63,7−39,8−31,643,9
202263,733,8−13,0−19,0−39,8−25,020,7
202165,968,3−14,9−36,2−19,912,253,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.7%2.7%2.170.390.58
202411.0%7.9%2.230.370.72
202314.2%10.2%2.100.400.56
202213.5%9.7%2.220.390.58
202110.0%7.1%2.120.400.61

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)34.871.0915.46
202527.791.0512.07
20249.791.096.99
20237.761.098.60
20228.121.085.27
202110.021.467.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Bán hàng9%
Quản lý DN13%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu303,0Giá vốn215,6LN gộp87,4Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng27,8Chi phí quản lý37,9Chi phí tài chính3,1LN hoạt động24,7Biên Hoạt động8%Thuế & khác10,9LN ròng13,9Biên LN ròng5%0,075,7151,5227,2303,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
242,2Nguồn tiền
Vay mới173,772%
Hoạt động KD32,013%
Thu hồi nợ30,012%
Cổ tức nhận6,53%
224,9Sử dụng
Trả nợ vay196,988%
Cổ tức trả26,512%
CapEx1,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,3
13,3Tiền đầu kỳ+32,0CFO−1,5CapEx+36,5ĐT khác−49,7Tài chính30,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo