Bảng phân tích cổ phiếu

SSGCông ty Cổ phần Vận tải Biển Hải Âu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Hải Âu

SSGUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.000VND+6.7%
7D +5.3%3M -12.1%1Y -19.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa39,8
P/E
P/B28.48
EV/EBITDA
EPS253
ROE1.5%
ROA1.4%
D/E0.07
Beta1.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Hải Âu (SSG) được thành lập vào năm 2000. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh vận tải hàng khô. Hiện nay công ty sở hữu 01 tàu có trọng tải trên 13.316 tấn, tuổi tàu bình quân 12 tuổi. Hiện nay ở Việt Nam có hơn 370 doanh nghiệp đăng ký kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ hàng hải và khoảng hơn 500 doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đại lý vận tải và giao nhận hàng hóa trong đó có khoảng 20 công ty liên doanh với nước ngoài. Công ty có cổ đông chiến lược có tiềm lực tài chính mạnh đó là Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam, Tập đoàn Bảo Việt... được hỗ trợ về vốn, chiến lược kinh doanh và khách hàng. Việt Nam là một trong những nước có bờ biển dài, có nhiều cảng nước sâu so với các nước trong khu vực và có khả năng là nước trung chuyển hàng hóa cho các nước Lào, Campuchia... là những nước không có bờ biển, hoặc cảng biển không phát triển. Ngày 03/06/2015, SSG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

56,0

Tiền & ĐT79%
TS cố định18%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

3,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio12.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio12.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio12.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

56,054.3%

Tiền & ĐT

44,459.7%

Nợ phải trả

3,668.8%

Vốn CSH

52,452.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,20,11,71,3771.7%253
202423,91,60,560,8254.3%12.215
202331,78,16,64,815.2%931
202293,868,665,658,462.2%11.721
202129,36,74,14,114.0%824

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,444,456,03,63,652,4
2024110,2110,9122,511,611,6110,9
202339,249,364,49,49,455,0
202257,665,486,417,617,668,8
20215,913,127,216,716,710,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,7−10,80,03,4−58,5−65,80,0
202476,1−7,40,0116,7−4,9104,40,0
20236,6−1,90,0−32,1−18,0−52,00,0
202270,852,10,00,00,052,10,0
20214,15,30,00,00,05,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%1.4%12.250.070.00
202473.4%65.1%9.540.100.26
20237.8%6.4%5.240.170.42
2022147.4%102.8%3.720.261.65
202136.0%4.9%0.185.150.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.48
202532.230.782.75
20240.840.4638.06
202312.341.0811.06
202218.307.186.15
20218.763.442.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán27%
Quản lý DN950%
Tài chính150%
Thuế257%
Lợi nhuận772%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,2Giá vốn0,0LN gộp0,1Biên LN gộp73%Chi phí quản lý1,6Chi phí tài chính3,1LN hoạt động1,7Biên Hoạt động1021%Thuế & khác0,4LN ròng1,3Biên LN ròng772%0,00,00,10,10,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
45,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ42,593%
Cổ tức nhận3,47%
111,8Sử dụng
Cổ tức trả58,552%
Cho vay/Thu hồi42,538%
Hoạt động KD10,810%

Dòng tiền đi đâu?

2025 65,8
110,2Tiền đầu kỳ−10,8CFO+0,0CapEx+3,4ĐT khác−58,5Tài chính44,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo