Bảng phân tích cổ phiếu

SSMCông ty Cổ phần Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM

SSMHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
5.200VND+2.0%
7D +0.0%3M -7.1%1Y -10.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa25,7
P/E
P/B0.48
EV/EBITDA
EPS-1.957
ROE-16.3%
ROA-8.5%
D/E0.99
Beta0.48
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần chế tạo kết cấu thép VNECO (SSM) tiền thân là Nhà máy chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng thành lập năm 2001. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo các sản phẩm cơ khí: khung nhà tiền chế, trụ tháp cao, cột điện, đường dây tải điện, xà giá trụ đỡ cho thiết bị điện và các sản phẩm cơ khí khác. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam và là đơn vị thứ ba của Tổng Công ty được trang bị các máy công cụ điều khiển kỹ thuật số tự động và dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến của Đức. Công ty hiện đang sở hữu nhiều máy móc, công nghệ hiện đại. Công ty đã tham gia thi công các công trình cho Công ty điện lực 3, Ban Quản lý dự án Các Công Trình Điện Miền Trung, Ban Quản lý dự án các công trình Điện Miền Nam, Công ty Truyền tải Điện 2, Công ty Xây Lắp Điện 3. Ngày 17/11/2008, SSM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

108,2

Tiền & ĐT4%
Phải thu37%
Tồn kho35%
TS cố định19%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

53,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

108,29.0%

Tiền & ĐT

4,00.7%

Nợ phải trả

53,71.9%

Vốn CSH

54,515.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025223,06,8−9,9−9,7-4.3%-1.957
2024369,625,03,04,51.2%920
2023137,614,01,51,51.1%300
2022168,96,3−9,3−9,2-5.5%-1.866
2021160,17,5−3,5−3,5-2.2%-708

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,084,0108,253,753,754,5
20244,096,6118,954,854,864,2
20233,1122,1143,784,184,159,6
20227,985,5100,842,742,758,1
20218,4134,6151,884,584,567,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−6,5−2,4−2,38,8−0,0−8,9
20240,02,6−3,5−3,51,90,9−1,0
20230,0−1,4−9,7−9,66,2−4,8−11,1
20220,019,30,00,1−20,0−0,50,0
20210,0−19,50,00,126,36,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-16.3%-8.5%1.560.991.96
20247.4%3.5%1.760.852.81
20232.5%1.2%1.451.411.13
2022-14.7%-7.3%2.000.741.34
2021-4.7%-3.4%2.690.431.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.48
2025-2.660.47-17.71
20245.980.428.06
202319.970.508.34
2022-3.970.63-12.33
2021-11.300.59-45.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu223,0Giá vốn216,3LN gộp6,8Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng4,5Chi phí quản lý9,2Chi phí tài chính3,0LN hoạt động9,9Biên Hoạt động-4%LN ròng9,7Biên LN ròng-4%0,055,8111,5167,3223,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
208,4Nguồn tiền
Vay mới208,3100%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
208,4Sử dụng
Trả nợ vay199,596%
Hoạt động KD6,53%
CapEx2,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
3,9Tiền đầu kỳ−6,5CFO−2,4CapEx+0,1ĐT khác+8,8Tài chính3,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo