Bảng phân tích cổ phiếu

SSNCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn

SSNUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
1.500VND-6.3%
7D -6.3%3M -6.3%1Y -6.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa59,4
P/E
P/B0.13
EV/EBITDA
EPS1
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E1.42
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Ngày 11/03/1992, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn (SSN) được thành lập trực thuộc Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Seaprodex. Công ty chuyển thành công ty cổ phần năm 2006 với vốn điều lệ là 96 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là xây dựng và cho thuê bất động sản, chế biến và xuất khẩu thủy sản. SSN có diện tích cho thuê kho bãi nằm trong trung tâm thành phố, tạo điều kiện phát triển hoạt động dịch vụ cho thuê kho bãi và kho lạnh. Công ty hiện đang đẩy mạnh lĩnh vực kinh doanh bất động sản, đặc biệt một số mặt bằng như Lò Gốm, Văn Kiệt, Quận 6, và Phú Viên, Long Biên, Hà Nội. Ngày 15/10/2013, SSN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.084,0

Phải thu73%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

632,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.084,00.2%

Tiền & ĐT

0,427.3%

Nợ phải trả

632,20.4%

Vốn CSH

451,80.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202116,15,21,50,10.4%1
202040,49,35,40,10.1%1
201916,48,04,50,00.1%1
201811,65,417,20,75.7%17
201725,319,528,224,496.2%615

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20210,4794,91.084,0632,2632,2451,8
20200,6789,51.086,4633,9634,7451,7
20190,91.100,21.156,2702,4704,5451,6
20181,5341,71.130,3673,9678,7451,6
20170,91.085,21.144,4656,8662,0482,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,2−2,90,04,9−2,2−0,20,0
20200,3−9,50,010,5−1,3−0,30,0
20190,5−0,30,00,9−1,3−0,60,0
20181,1−2,90,04,8−1,30,70,0
201731,5−92,6−9,050,05,8−36,8−101,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20210.0%0.0%1.251.420.02
20200.0%0.0%1.621.430.04
20190.0%0.0%0.531.560.01
20180.0%0.0%1.561.570.01
20175.2%2.1%1.651.370.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)0.13
20217370.031.08-161.74
20206567.800.5724.28
20192978.110.25-26.01
20182483.570.56-21.18
20179.750.49-23.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán68%
Quản lý DN60%
Tài chính7%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu16,1Giá vốn11,0LN gộp5,2Biên LN gộp32%Chi phí quản lý9,6Chi phí tài chính3,8LN hoạt động1,5Biên Hoạt động10%Thuế & khác1,5LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,04,08,112,116,1

Nguồn tiền & sử dụng

2021
4,9Nguồn tiền
Cổ tức nhận4,9100%
5,0Sử dụng
Hoạt động KD2,957%
Trả nợ vay2,243%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,2
0,6Tiền đầu kỳ−2,9CFO+0,0CapEx+4,9ĐT khác−2,2Tài chính0,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo