Phân tích cổ phiếu SSU - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn

SSU DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SSU.

2.100 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +2.4% 1Y +2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 5,3
P/E: 0.91
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 536
ROE: 4.4%
ROA: 2.7%
D/E: 0.57
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn (SSU) có tiền thân là Xí nghiệp Môi trường Đô thị huyện Sóc Sơn được thành lập, được thành lập vào ngày 03/02/1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý đô thị trên địa bàn huyện Sóc Sơn. SSU chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 25 tỷ đồng vào tháng 06/2016. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

38,8

Tiền & ĐT17%
Phải thu23%
Tồn kho1%
TS cố định35%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

10,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

38,89.1%

Tiền & ĐT

6,898.0%

Nợ phải trả

10,731.1%

Vốn CSH

28,13.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202159,813,22,92,33.9%536
201941,511,11,51,22.8%472
201847,812,42,01,53.2%401
201737,412,51,20,82.0%304
201640,412,60,80,71.6%265

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20216,817,138,810,710,728,1
20193,419,942,715,015,527,2
20181,619,444,416,118,525,9
20173,214,542,914,517,325,5
20162,220,344,216,818,925,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20212,94,0−2,2−2,2−0,51,31,8
20190,05,0−0,8−0,8−2,41,84,2
20180,0−0,90,00,0−0,7−1,60,0
20170,02,6−2,5−2,50,91,00,1
20160,0−20,2−0,1−0,11,0−19,2−20,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20214.4%2.7%1.330.570.95
20194.4%2.7%1.330.570.95
20186.0%3.5%1.210.721.09
20173.0%1.7%1.000.680.86
20162.4%1.3%1.210.750.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)0.91
20212.490.20-0.17
20195.300.230.86
20186.480.392.11
201710.200.231.33
20169.120.232.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN17%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu59,8Giá vốn46,6LN gộp13,2Biên LN gộp22%Chi phí quản lý10,3Chi phí tài chính0,0LN hoạt động2,9Biên Hoạt động5%Thuế & khác0,6LN ròng2,3Biên LN ròng4%0,015,029,944,959,8

Nguồn tiền & sử dụng

2021
4,0Nguồn tiền
Hoạt động KD4,0100%
2,7Sử dụng
CapEx2,281%
Cổ tức trả0,519%

Dòng tiền đi đâu?

2021 1,3
5,4Tiền đầu kỳ+4,0CFO−2,2CapEx−0,5Tài chính6,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SSU

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Sóc Sơn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh