Bảng phân tích cổ phiếu

STDCông ty Cổ phần Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô

STDUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
6.500VND+8.3%
7D -1.5%3M -16.7%1Y -65.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa130,0
P/E50.43
P/B0.47
EV/EBITDA49.87
EPS122
ROE
ROA
D/E
Beta-0.23
Div. Yield

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô (STD), được thành lập năm 2006 với số vốn điều lệ ban đầu là 45 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, kinh doanh, mua bán bia, rượu, nước giải khát có gaz và không gaz, sữa đậu nành, nước trái cây các loại; Kinh doanh cho thuê văn phòng, kho bãi...Hiện nay, toàn bộ sản lượng bia do Công ty sản xuất đề được Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải Khát Sài Gòn (SAB) mua lại. Hàng năm, Tổng công ty sẽ ký hợp đồng với Công ty về sản lượng và chủng lợi bia để Công ty sản xuất. Tổng công suất chế biến trung bình hàng năm của Công ty là 70 triệu lít bia/năm. Ngày 27/01/2026, STD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

395,5

Tiền & ĐT64%
Phải thu7%
Tồn kho9%
TS cố định20%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

118,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio2.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

395,59.8%

Tiền & ĐT

251,79.0%

Nợ phải trả

118,927.7%

Vốn CSH

276,61.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025257,214,911,52,71.1%122
2024326,323,013,94,61.4%206
2023316,729,122,912,03.8%520
2022402,844,630,217,84.4%817
2021291,030,017,513,94.8%637

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025251,7314,1395,5118,9118,9276,6
2024276,5340,2438,4164,4164,4274,0
2023240,9295,0400,7130,7130,7270,0
2022103,7155,9329,349,549,5279,9
2021180,6221,1389,895,995,9293,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,5−12,1−9,96,4−26,2−31,8−22,0
20247,818,5−1,3−5,917,430,017,2
202317,07,9−2,3−119,368,2−43,25,7
202224,312,6−2,548,8−71,7−10,310,0
202117,621,3−1,69,1−58,3−27,919,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025
2024
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)50.430.4749.87
2025
2024
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu257,2Giá vốn242,3LN gộp14,9Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng1,7Chi phí quản lý13,4Chi phí tài chính11,7LN hoạt động11,5Biên Hoạt động4%Thuế & khác8,8LN ròng2,7Biên LN ròng1%0,064,3128,6192,9257,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
656,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ361,155%
Vay mới281,743%
Cổ tức nhận13,12%
687,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi357,952%
Trả nợ vay307,945%
Hoạt động KD12,12%
CapEx9,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 31,8
32,7Tiền đầu kỳ−12,1CFO−9,9CapEx+16,3ĐT khác−26,2Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo