Bảng phân tích cổ phiếu

STGCông ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam

STGHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
32.650VND+2.0%
7D -1.7%3M -11.3%1Y -8.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.208,0
P/E10.15
P/B1.22
EV/EBITDA7.21
EPS2.988
ROE12.2%
ROA8.8%
D/E0.35
Beta0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam (STG) tiền thân là Công ty Kho vận Cấp 1 thuộc Bộ Thương mại được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ kho bãi, khai thác cảng, dịch vụ logistics và kinh doanh xăng dầu. STG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện đang quản lý và khai thác hơn 400.000 m2 cảng, hơn 230.000 m2 kho trên toàn quốc. Công ty có đại lý  giao nhận vận chuyển quốc tế tại hơn 100 quốc gia và có hợp đồng với hơn 40 hãng tàu, hãng hàng không. Bên cạnh đó, STG cung ứng xăng dầu cho các doanh nghiệp, các đoàn xe chuyên dùng hoạt động tại các Cảng thông quan nội địa (ICD), xe kéo container và các loại xe tải có tải trọng cao. STG được niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.616,1

Tiền & ĐT15%
Phải thu16%
Tồn kho1%
TS cố định32%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

929,8

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio2.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.616,118.5%

Tiền & ĐT

559,55.9%

Nợ phải trả

929,842.5%

Vốn CSH

2.686,311.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.589,2521,1376,9312,012.1%2.988
20242.454,3393,9253,2203,88.3%1.936
20231.795,6288,4165,2150,78.4%1.433
20222.639,3451,9293,8253,69.6%2.403
20212.886,5487,8297,2246,68.5%2.319

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025559,51.257,13.616,1538,3929,82.686,3
2024594,41.127,13.052,2526,5652,32.399,8
2023674,81.171,32.868,7481,0614,02.254,6
2022422,1994,22.784,0484,6660,32.123,7
2021351,7996,62.684,2570,7799,21.885,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025381,3189,3−447,4−441,0206,5−45,3−258,2
2024264,874,2−165,4−220,246,8−99,2−91,2
2023220,4223,6−62,0102,9−67,3259,2161,6
2022306,1271,1−261,9−151,2−49,870,19,2
2021302,4259,6−268,1−194,9−39,325,3−8,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.2%8.8%2.340.350.78
20248.7%6.5%2.140.270.83
20236.9%5.0%2.440.270.64
202211.9%8.7%2.050.310.97
202113.7%9.4%1.650.501.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.151.227.210.71
202510.461.207.26
202418.371.5611.44
202333.742.2421.38
202219.782.3413.00
202113.001.698.41

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng4%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.589,2Giá vốn2.068,2LN gộp521,1Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng110,5Chi phí quản lý137,7Chi phí tài chính3,7LN hoạt động376,9Biên Hoạt động15%Thuế & khác64,8LN ròng312,0Biên LN ròng12%0,0647,31.294,61.941,92.589,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
745,6Nguồn tiền
Vay mới476,664%
Hoạt động KD189,325%
Cổ tức nhận71,210%
Thu hồi nợ8,41%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
790,9Sử dụng
CapEx447,457%
Trả nợ vay245,731%
Đầu tư54,47%
Cho vay/Thu hồi18,82%
Cổ tức trả15,72%
Thuê TC8,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 45,3
507,9Tiền đầu kỳ+189,3CFO−447,4CapEx+6,4ĐT khác+206,5Tài chính462,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo