Phân tích cổ phiếu STS - Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn

STS UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã STS.

72.500 VND +40.0%
7D +40.0% 3M +40.0% 1Y +95.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 199,0
P/E: 2.28
P/B: 2.59
EV/EBITDA:
EPS: 10.786
ROE: 14.4%
ROA: 12.9%
D/E: 0.11
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1976. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và được niêm yết trên sàn UPCOM vào năm 2010. Các dịch vụ chính của công ty bao gồm: dịch vụ vận tải hàng hóa thông thường, hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải hàng hóa bằng xe vận tải chuyên dụng; và kinh doanh khai thác cảng biển, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển, hoạt động kho bãi. Hiện tại công ty đang quản lý hệ thống cảng Tân Thuận Đông có chiều dàu 84 km, độ sâu 8,5m, cảng có khả năng tiếp nhận được tàu lớn cỡ 10.000DWT.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

243,6

Tiền & ĐT86%
Phải thu5%
TS cố định9%

Tổng nợ phải trả

23,8

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio9.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio9.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio8.99x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

243,612.7%

Tiền & ĐT

208,716.1%

Nợ phải trả

23,88.4%

Vốn CSH

219,815.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202560,533,038,629,648.9%10.786
202447,316,621,215,933.6%5.782
202339,112,115,523,058.9%8.390
202249,621,123,618,838.0%6.866
202165,729,028,222,734.6%8.279

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025208,7222,2243,623,223,8219,8
2024179,7194,9216,225,426,0190,2
2023161,0174,5199,124,324,9174,3
2022143,6156,2176,324,625,0151,3
202144,1143,6158,726,326,3132,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202538,323,2−2,3−9,40,013,820,9
202421,011,00,0−77,30,0−66,30,0
202328,824,2−13,1−6,80,017,411,1
202223,611,3−6,786,30,097,54,5
202128,534,30,0−94,10,0−59,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.4%12.9%9.570.110.26
20248.7%7.6%7.670.140.23
202314.1%12.3%7.190.140.21
202213.3%11.2%6.360.170.30
202118.0%13.9%3.900.280.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.282.590.04
20256.720.913.15
20248.960.753.45
20234.410.58-4.34
20225.390.67-1.50
20214.230.732.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán46%
Quản lý DN4%
Thuế14%
Lợi nhuận49%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu60,5Giá vốn27,5LN gộp33,0Biên LN gộp54%Chi phí quản lý2,6Chi phí tài chính8,3LN hoạt động38,6Biên Hoạt động64%Thuế & khác9,0LN ròng29,6Biên LN ròng49%0,015,130,245,460,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
207,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ176,185%
Hoạt động KD23,211%
Cổ tức nhận8,14%
193,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi191,399%
CapEx2,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,8
82,7Tiền đầu kỳ+23,2CFO−2,3CapEx−7,1ĐT khác96,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ STS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh