Bảng phân tích cổ phiếu

STWCông ty Cổ phần Cấp nước Sóc Trăng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Sóc Trăng

STWUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
30.000VND+15.4%
7D +15.4%3M +15.4%1Y -36.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa475,9
P/E18.90
P/B1.98
EV/EBITDA9.45
EPS983
ROE8.4%
ROA7.3%
D/E0.16
Beta1.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Sóc Trăng (STW) có tiền thân là Công quản Nhà máy Nước Khánh Hưng được thành lập vào năm 1964. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch, nước uống đóng chai, và đầu tư, xây dựng thi công xây lắp công trình cấp thoát nước. STW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ cuối năm 2017. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống các nhà máy nước với tổng công suất 78.000 m3/ngày đêm và hệ thống đường ống phân phối nước với chiều dài 790km trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. STW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

275,7

Tiền & ĐT27%
Phải thu11%
Tồn kho7%
TS cố định44%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

37,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio3.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

275,710.3%

Tiền & ĐT

73,928.1%

Nợ phải trả

37,17.9%

Vốn CSH

238,612.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025221,290,543,621,49.7%983
2024220,1104,660,241,018.6%2.146
2023211,0103,555,750,523.9%3.184
2022203,590,342,335,717.5%2.026
2021193,779,910,812,26.3%772

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202573,9124,5275,736,237,1238,6
2024102,9141,8307,333,534,4272,9
2023134,5164,0273,232,733,6239,6
202295,2116,7230,040,140,9189,1
202136,764,4198,844,645,4153,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,012,9−55,87,7−44,5−23,9−42,8
20240,029,3−17,815,6−14,630,311,5
20230,062,0−12,6−77,60,0−15,749,4
20220,076,2−13,2−83,9−5,8−13,563,0
20210,044,3−3,0−0,9−47,0−3,641,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.4%7.3%3.440.160.76
202416.0%14.1%4.230.130.76
202323.6%20.1%5.020.140.84
202220.8%16.7%2.910.220.95
20218.3%5.7%1.440.300.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.901.989.451.34
202519.261.736.30
202418.102.729.48
20238.321.755.59
20222.840.540.25
20211.940.160.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán59%
Bán hàng9%
Quản lý DN14%
Thuế4%
Khác3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu221,2Giá vốn130,7LN gộp90,5Biên LN gộp41%Chi phí bán hàng20,6Chi phí quản lý31,2Chi phí tài chính5,0LN hoạt động43,6Biên Hoạt động20%Thuế & khác22,2LN ròng21,4Biên LN ròng10%0,055,3110,6165,9221,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
101,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ85,084%
Hoạt động KD12,913%
Cổ tức nhận3,43%
125,3Sử dụng
CapEx55,845%
Cổ tức trả44,536%
Cho vay/Thu hồi25,020%

Dòng tiền đi đâu?

2025 23,9
37,9Tiền đầu kỳ+12,9CFO−55,8CapEx+63,4ĐT khác−44,5Tài chính13,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo