Bảng phân tích cổ phiếu

SVGCông ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn

SVGUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.600VND-10.0%
7D -36.8%3M -47.8%1Y -43.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa105,7
P/E
P/B0.35
EV/EBITDA7.04
EPS28
ROE0.3%
ROA0.2%
D/E0.30
Beta0.68
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que Hàn (SVG) có tiền thân là Công ty Hơi kỹ nghệ Sovigaz được thành lập vào năm 1974 trên cơ sở hợp nhất giữa Phân khu Việt nam S.O.A.E.O và Công Ty Việt Nam Hơi kỹ nghệ. SVG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty là doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm khí công nghiệp, khí y tế, que hàn điện và hóa chất. Ngoài ra, Công ty còn thực hiện các hoạt động cung cấp các dịch vụ khác như dịch vụ vận chuyển, lắp đặt hệ thống khí công nghiệp, hệ thống khí y tế, kiểm tra kỹ thuật bồn chứa khí áp lực cao. Hiện nay, năng lực sản xuất khí công nghiệp, khí y tế của Công ty chiếm 9,6% tổng năng lực sản xuất của các công ty sản xuất khí ở các tỉnh phía Nam. Công ty hiện chỉ tập trung vào thị trường nội địa, trong đó chủ yếu là miền Nam và miền Bắc. SVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

396,9

Tiền & ĐT4%
Phải thu22%
Tồn kho11%
TS cố định60%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

92,5

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

396,91.5%

Tiền & ĐT

17,0114.8%

Nợ phải trả

92,55.9%

Vốn CSH

304,40.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025278,728,2−1,20,80.3%28
2024237,433,1−1,40,70.3%24
2023236,237,2−0,30,10.1%4
2022273,247,20,91,10.4%29
2021314,454,84,03,61.1%109

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,0147,1396,976,892,5304,4
20247,9122,3391,168,287,4303,7
202310,0134,1418,093,6115,0303,0
202212,4139,2447,3116,1144,1303,3
202115,2162,3480,5149,0177,8302,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,19,7−3,1−2,61,08,16,6
20241,025,9−6,2−4,3−23,7−2,119,7
20230,317,3−3,6−3,6−16,2−2,413,7
20221,734,0−18,1−17,3−19,5−2,815,9
20214,6−1,4−6,8−6,713,95,7−8,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.3%0.2%1.910.300.71
20240.2%0.2%1.790.290.59
20230.0%0.0%1.430.380.55
20221.0%0.7%1.220.470.59
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.357.04
2025223.490.609.46
2024225.520.538.48
20231242.240.487.03
202250.930.516.95
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu278,7Giá vốn250,5LN gộp28,2Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng9,4Chi phí quản lý15,5Chi phí tài chính4,4LN hoạt động1,2Biên Hoạt động-0%LN ròng0,8Biên LN ròng0%0,069,7139,4209,0278,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
174,3Nguồn tiền
Vay mới163,194%
Hoạt động KD9,76%
Bán/Mua TS1,51%
Cổ tức nhận0,00%
166,3Sử dụng
Trả nợ vay162,198%
CapEx3,12%
Cho vay/Thu hồi1,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,1
7,9Tiền đầu kỳ+9,7CFO−3,1CapEx+0,5ĐT khác+1,0Tài chính16,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo