Bảng phân tích cổ phiếu

SVHCông ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng

SVHUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
6.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa88,9
P/E1.68
P/B0.30
EV/EBITDA3.95
EPS3.781
ROE22.4%
ROA10.4%
D/E1.06
Beta0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng (SVH) được thành lập vào năm 2004 bởi 03 cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam và Công ty Tài chính Dầu khí. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. SVH là đơn vị đầu tư, triển khai xây dựng và khai thác Nhà máy Thủy điện An Điềm II. Từ tháng 10/2010, Nhà máy Thủy điện An Điềm II bắt đầu đi vào vận hành phát điện thương phẩm cung cấp trực tiếp cho Tổng Công ty Điện lực Miền Trung. SVH hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện An Điềm II với công suất lắp máy 15,6MW và điện lượng bình quân hàng năm là 78,3 triệu KWh. SVH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

573,6

Tiền & ĐT2%
Phải thu12%
TS cố định30%
Khác55%

Tổng nợ phải trả

295,3

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

573,613.0%

Tiền & ĐT

13,35.1%

Nợ phải trả

295,33.5%

Vốn CSH

278,325.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202589,670,462,856,062.6%3.781
202459,941,333,031,151.9%2.098
202356,337,127,929,752.7%2.001
202267,448,736,334,450.9%2.318
202151,735,426,925,950.1%1.747

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,390,0573,6117,2295,3278,3
202412,685,4507,689,2285,3222,3
20233,085,3407,479,4216,3191,2
20227,181,2333,162,9171,6161,5
202112,842,2265,0137,8137,8127,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202562,494,2−70,0−78,4−15,20,624,2
202432,922,3−93,4−91,278,59,6−71,1
202331,75,0−56,4−41,232,1−4,1−51,3
202236,246,8−73,6−88,235,7−5,8−26,8
202126,817,3−2,3−2,2−85,8−70,615,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.4%10.4%0.771.060.17
202415.0%6.8%0.961.280.13
202316.8%8.0%1.081.130.15
202223.8%11.5%1.291.060.23
202118.8%6.6%0.251.380.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.680.303.950.07
20251.590.323.93
20242.860.405.29
20233.000.475.42
20222.590.554.39
20213.430.704.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán21%
Quản lý DN3%
Tài chính6%
Thuế7%
Lợi nhuận63%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu89,6Giá vốn19,1LN gộp70,4Biên LN gộp79%Chi phí quản lý2,4Chi phí tài chính5,2LN hoạt động62,8Biên Hoạt động70%Thuế & khác6,8LN ròng56,0Biên LN ròng63%0,022,444,867,289,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
123,5Nguồn tiền
Hoạt động KD94,276%
Vay mới22,318%
Thu hồi nợ6,55%
Cổ tức nhận0,50%
122,8Sử dụng
CapEx70,057%
Trả nợ vay37,430%
Cho vay/Thu hồi15,413%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
12,6Tiền đầu kỳ+94,2CFO−70,0CapEx−8,4ĐT khác−15,2Tài chính13,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo