Bảng phân tích cổ phiếu

SVICông ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa

SVIDELISTED
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
37.200VND+6.9%
7D +0.5%3M -17.4%1Y -32.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa477,4
P/E17.49
P/B0.53
EV/EBITDA13.30
EPS2.127
ROE3.1%
ROA1.9%
D/E0.67
Beta0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa (SVI), tiền thân là Nhà máy Bao bì Biên Hòa, là xưởng sản xuất bao bì đầu tiên tại Viêt Nam được thành lập năm 1968. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh giấy và bao bì giấy. Công ty là một trong ba nhà cung cấp bao bì giấy lớn nhất ngành. Công ty đã có hơn 150 khách hàng là những tập đoàn lớn, công ty đa quốc gia như Unilever Việt Nam, Kinh Đô, Unipresident, Castrol Việt Nam, CocaCola, LG Việt Nam. Công ty hiện có 4 nhà máy bao gồm Nhà máy bao bì carton có diện tích 45.000 m2 công suất 40.000 - 45.000 tấn/năm tại khu công nghiệp Biên Hòa I, Nhà máy bao bì carton công suất 30.000 tấn/năm tại Mỹ Phước Bình Dương, Nhà máy bao bì offset công suất 5.000 tấn/năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.501,7

Tiền & ĐT27%
Phải thu25%
Tồn kho6%
TS cố định10%
Khác32%

Tổng nợ phải trả

602,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.501,710.9%

Tiền & ĐT

398,329.0%

Nợ phải trả

602,125.1%

Vốn CSH

899,63.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.522,1177,242,027,31.8%2.127
20241.506,0218,698,775,95.0%5.918
20231.505,5261,0167,2132,48.8%10.319
20221.878,1266,9150,3116,66.2%9.086
20211.837,2232,5114,992,15.0%7.178

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025398,3894,81.501,7594,7602,1899,6
2024560,91.047,41.353,6475,2481,3872,3
2023464,0943,11.224,3388,9394,6829,7
2022393,5918,71.218,6485,3491,2727,4
2021199,4848,21.160,0513,0526,2633,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202542,345,3−355,6−166,5120,0−1,3−310,3
202498,851,9−54,7−129,378,10,7−2,8
2023166,8193,7−15,6−75,2−138,2−19,7178,0
2022148,4217,5−39,1−213,23,27,5178,3
2021115,3120,6−8,217,2−105,732,2112,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.1%1.9%1.500.671.07
20248.9%5.9%2.200.551.17
202317.0%10.8%2.430.481.23
202217.1%9.8%1.890.681.58
202115.3%8.2%1.650.831.63

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.490.5313.30
202517.490.5311.80
20249.460.827.46
20236.781.084.75
20226.931.114.62
20219.951.456.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng7%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.522,1Giá vốn1.344,9LN gộp177,2Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng102,5Chi phí quản lý52,2Chi phí tài chính19,5LN hoạt động42,0Biên Hoạt động3%Thuế & khác14,7LN ròng27,3Biên LN ròng2%0,0380,5761,01.141,51.522,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.799,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.077,660%
Vay mới648,836%
Hoạt động KD45,33%
Cổ tức nhận27,72%
1.800,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi916,351%
Trả nợ vay528,829%
CapEx355,620%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,3
53,8Tiền đầu kỳ+45,3CFO−355,6CapEx+189,0ĐT khác+120,0Tài chính52,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo