Bảng phân tích cổ phiếu

SVNCông ty Cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam

SVNHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.300VND+4.5%
7D +15.0%3M +9.5%1Y -63.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa48,3
P/E68.36
P/B0.22
EV/EBITDA
EPS60
ROE0.6%
ROA0.5%
D/E0.01
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam (SVN) được thành lập vào năm 2005 với vốn điều lệ ban đầu là 500 triệu đồng. Công ty chính thức trở thành công ty cổ phần vào năm 2010. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, hợp tác đầu tư vật liệu xây dựng và kinh doanh vật liệu xây dựng. Công ty đã trúng thầu thi công các hạng mục như trục đỡ lỏ, tháp trao đổi nhiệt , kết cấu dẫn động lò...của dự án Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn; hạng mục nghiền liệu, xử lý khí thải, xỉ lò độc thạch cao của dự án Nhà máy xi măng La Hiên - Quán Triều....Một số Công trình xây lắp hiện nay Công ty đang đầu tư và thực hiện đem lại khối lượng công việc ổn định trong những năm tới là Nhà máy Thủy điện Nậm Đức, Nhà máy Xi măng Thăng Long II, Hệ thống hạ tầng trang trại Bò sữa có quy mô công nghiệp tại Nghĩa Đàn (Nghệ An). Công ty đã đầu tư hợp tác vào 2 dự án khai thác, chế biến đá công suất 250 tấn/h ở Mỏ đá Vương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh phục vụ nhu cầu đá đang rất cao ở các trọng điểm quốc gia thuộc Hà Tĩnh và hợp tác đầu tư với CTCP Xây dựng và khai thác khoáng sản Trường Sơn để đầu tư khai thác, chế biến đá xây dựng ở mỏ đá Khe Sẵn, xã Xuân Lĩnh, Nghi Xuân, Hà Tĩnh. Ngày 26/07/2011, SVN chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

227,2

Phải thu62%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

1,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio111.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio111.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

227,22.7%

Tiền & ĐT

0,196.5%

Nợ phải trả

1,385.6%

Vốn CSH

225,90.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202529,40,31,11,34.3%60
202486,11,40,30,50.5%22
202380,21,30,80,70.9%34
2022113,81,01,21,00.9%47
2021180,41,11,10,80.4%39

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,1142,3227,21,31,3225,9
20243,553,9233,58,88,8224,7
20230,856,7236,312,112,1224,2
20223,284,7228,76,06,0222,6
20210,4176,5274,552,952,9221,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,5−35,70,039,0−6,6−3,30,0
20240,6−2,2−8,04,90,02,6−10,2
20230,951,90,0−61,87,5−2,40,0
20221,2−48,4−0,251,10,02,8−48,5
20211,0−16,1−32,014,50,0−1,6−48,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.6%0.5%111.810.010.13
20240.2%0.2%6.100.040.37
20230.3%0.3%4.690.050.35
20220.4%0.4%14.060.030.45
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)68.360.22
202530.520.20-24.49
2024213.800.44-207.20
2023111.410.36-132.26
202272.000.32-57.27
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu29,4Giá vốn29,2LN gộp0,3Biên LN gộp1%Chi phí quản lý2,2Chi phí tài chính3,0LN hoạt động1,1Biên Hoạt động4%LN ròng1,3Biên LN ròng4%0,07,414,722,129,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
57,6Nguồn tiền
Thoái vốn49,285%
Vay mới6,611%
Cổ tức nhận1,83%
60,9Sử dụng
Hoạt động KD35,759%
Trả nợ vay13,222%
Cho vay/Thu hồi12,020%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,3
3,5Tiền đầu kỳ−35,7CFO+0,0CapEx+39,0ĐT khác−6,6Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo