Bảng phân tích cổ phiếu

SVTCông ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông

SVTHOSE
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
10.850VND+4.3%
7D +2.4%3M -4.4%1Y -4.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa187,8
P/E8.43
P/B0.79
EV/EBITDA57.95
EPS1.551
ROE11.4%
ROA11.0%
D/E0.07
Beta0.23
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông (SVT), tiền thân là Xưởng Cơ khí 23/9 trực thuộc Công ty Sản xuất Mô tô Xe đạp được thành lập năm 1976. Năm 2003 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là đầu tư chuyên sâu vào các trường quốc tế thuộc hệ thống trường Việt Mỹ, phân phối các sản phẩm văn hóa giáo dục với mặt hàng chính là văn phòng phẩm. Công ty sở hữu hệ thống kho bãi với quy mô lớn, hiện đại, với diện tích trên 10.000m2 tại Khu công nghiệp Sóng thần 3 – Tỉnh Bình Dương dùng để phục vụ cho hoạt động kinh doanh Giấy thương mại. Ngày 05/10/2011, SVT chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

253,4

Phải thu9%
TS cố định2%
Khác89%

Tổng nợ phải trả

17,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

253,47.1%

Tiền & ĐT

0,589.9%

Nợ phải trả

17,31219.5%

Vốn CSH

236,10.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514,35,527,526,8187.3%1.551
20242,71,729,127,61011.3%1.593
202371,02,726,625,536.0%1.647
2022166,34,525,724,814.9%1.650
2021109,02,431,934,131.3%2.944

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,525,0253,417,317,3236,1
20245,465,4236,71,31,3235,4
20232,435,7235,21,31,3233,8
20225,570,6209,81,41,4208,5
20210,348,9185,41,31,3184,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,5−14,6−3,535,7−26,0−4,9−18,1
202428,33,60,025,4−26,03,10,0
202325,924,6−0,1−27,70,0−3,124,5
202225,8−26,10,031,30,05,10,0
202135,516,60,0−4,3−23,2−10,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.4%11.0%1.450.070.06
202411.8%11.7%50.000.010.01
202311.6%11.5%27.200.010.32
202212.7%12.6%52.260.010.84
202122.5%21.7%11.810.010.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.430.7957.95
20257.320.8375.63
20247.810.92-183.13
20237.660.845038.15
20227.270.8764.21
20216.781.25129.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Quản lý DN27%
Thuế5%
Lợi nhuận187%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14,3Giá vốn8,8LN gộp5,5Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý3,9Chi phí tài chính25,9LN hoạt động27,5Biên Hoạt động192%Thuế & khác0,7LN ròng26,8Biên LN ròng187%0,03,67,210,814,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
78,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ54,069%
Cổ tức nhận24,031%
82,9Sử dụng
Cổ tức trả26,031%
Đầu tư20,825%
Cho vay/Thu hồi18,022%
Hoạt động KD14,618%
CapEx3,54%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,9
5,4Tiền đầu kỳ−14,6CFO−3,5CapEx+39,2ĐT khác−26,0Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo