Bảng phân tích cổ phiếu

SWCTổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam

SWCUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
24.300VND+0.8%
7D -2.4%3M -19.0%1Y -23.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.630,5
P/E5.09
P/B0.80
EV/EBITDA3.85
EPS4.635
ROE16.1%
ROA14.3%
D/E0.11
Beta0.89
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty cổ phần Đường sông Miền Nam (SWC), có tiền thân là Cục Đường sông Miền Nam, được thành lập vào năm 1975. Vào tháng 6/2009, SOWATCO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực vận tải đường thủy, khai thác cảng, xếp dỡ hàng hóa và cơ khí sửa chữa đóng tàu. SOWATCO sở hữu đội tàu chuyên dùng lai dắt và hỗ trợ tàu biển công suất từ 560 HP đến 4.000 HP, đội 23 salan tự hành chở container các loại từ 90 TEU đến 300 TEU, salan, ponton các loại trọng tải từ 350 đến 2.400 tấn và đội xe vận tải chuyên dụng. SWC được giao dịch tại thị trường UPCoM từ Ngày 29/04/2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.193,2

Tiền & ĐT20%
Phải thu8%
TS cố định38%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

225,9

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio4.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.77x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.193,21.2%

Tiền & ĐT

440,09.7%

Nợ phải trả

225,915.7%

Vốn CSH

1.967,33.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.083,4264,4358,0311,128.7%4.635
20241.151,3238,4306,8274,423.8%4.086
2023824,1185,7249,9228,427.7%3.401
2022932,7210,7249,1211,722.7%3.114
2021734,8187,6215,5184,825.1%2.751

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025440,0640,82.193,2158,6225,91.967,3
2024487,1689,22.166,4194,0268,11.898,3
2023461,4625,61.946,2172,8263,71.682,5
2022307,8447,21.736,3152,9264,51.471,8
2021264,1352,31.532,3121,4265,21.267,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025363,5275,6−52,3−30,9−291,7−47,0223,2
2024322,2250,0−58,1−186,7−31,931,4191,8
2023267,2192,2−65,5−12,4−19,1160,8126,7
2022250,0177,4−191,9−102,1−30,944,4−14,6
2021219,7191,5−210,7−133,04,763,2−19,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.1%14.3%4.040.110.50
202415.3%13.3%3.550.140.56
202314.5%12.4%3.620.160.45
202215.4%12.9%2.930.180.57
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.090.803.850.39
20255.760.915.00
20247.661.116.31
20237.841.076.53
20225.920.854.53
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế5%
Lợi nhuận29%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.083,4Giá vốn819,0LN gộp264,4Biên LN gộp24%Chi phí quản lý28,7Chi phí tài chính48,3LN hoạt động358,0Biên Hoạt động33%Thuế & khác46,9LN ròng311,1Biên LN ròng29%0,0270,8541,7812,51.083,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
514,6Nguồn tiền
Hoạt động KD275,654%
Thu hồi nợ160,431%
Cổ tức nhận78,315%
Chênh lệch TG0,20%
Bán/Mua TS0,10%
561,4Sử dụng
Cổ tức trả234,642%
Cho vay/Thu hồi160,029%
Đầu tư57,410%
Trả nợ vay57,010%
CapEx52,39%

Dòng tiền đi đâu?

2025 46,8
426,2Tiền đầu kỳ+275,6CFO−52,3CapEx+21,4ĐT khác−291,7Tài chính379,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo