Bảng phân tích cổ phiếu

SZECông ty Cổ phần Môi trường Sonadezi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi

SZEUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.800VND-1.3%
7D +0.0%3M -18.8%1Y -29.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa234,0
P/E24.52
P/B0.67
EV/EBITDA7.24
EPS410
ROE4.1%
ROA2.5%
D/E0.54
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi (SZE) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa, được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp gỗ gia dụng và Công ty Vệ sinh thành phố Biên Hòa. SZE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt, quản lý chăm sóc công viên cây xanh, quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn 30 phường xã thuộc thành phố Biên Hòa và các khu vực lân cận. SZE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

536,0

Tiền & ĐT21%
Phải thu11%
Tồn kho6%
TS cố định37%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

188,6

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

536,013.2%

Tiền & ĐT

113,06.4%

Nợ phải trả

188,626.3%

Vốn CSH

347,33.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025424,046,015,814,43.4%410
2024396,462,635,930,67.7%870
2023425,959,635,229,46.9%832
2022481,257,030,727,55.7%781
2021355,252,331,930,08.5%853

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025113,0208,9536,0176,7188,6347,3
2024106,2272,9617,5217,6256,0361,5
2023115,6257,5626,4202,1267,1359,3
2022104,7245,6645,4197,9287,5357,9
2021114,7249,3688,9231,2332,7356,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,966,2−2,6−3,9−50,611,863,6
202439,745,1−8,92,1−50,6−3,436,3
202337,264,7−12,0−14,4−48,61,852,8
202235,262,8−42,3−15,4−35,112,320,5
202137,56,5−170,8−141,180,2−54,4−164,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.1%2.5%1.180.540.74
20248.5%4.9%1.250.710.64
20238.2%4.6%1.270.740.67
20227.7%4.1%1.240.800.72
20217.3%4.3%1.260.760.58

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.520.677.24
202515.930.664.44
202411.570.985.97
202312.541.026.64
202213.451.036.39
202115.061.2710.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu424,0Giá vốn378,0LN gộp46,0Biên LN gộp11%Chi phí quản lý34,2Chi phí tài chính3,9LN hoạt động15,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác1,4LN ròng14,4Biên LN ròng3%0,0106,0212,0318,0424,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
77,4Nguồn tiền
Hoạt động KD66,286%
Cổ tức nhận5,47%
Thu hồi nợ5,06%
Bán/Mua TS0,81%
65,6Sử dụng
Trả nợ vay26,640%
Cổ tức trả24,037%
Đầu tư12,519%
CapEx2,64%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,8
49,2Tiền đầu kỳ+66,2CFO−2,6CapEx−1,3ĐT khác−50,6Tài chính61,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo