Phân tích cổ phiếu TA3 - Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 386

TA3 DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 386 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TA3.

7.900 VND +0.0%
7D +38.6% 3M +46.3% 1Y +46.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 18,2
P/E: 3.26
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 112
ROE: 1.2%
ROA: 0.1%
D/E: 9.69
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 386 (TA3) có tiền thân là Công ty Xây lắp 386, được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh xăng dầu và cho thuê máy xây dựng. TA3 được chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Thành An, TA3 có các điều kiện thuận lợi nhận được sự hỗ trợ từ Tổng Công ty cũng như tham gia xây dựng các công trình của Bộ Quốc Phòng, Tổng Công ty và các đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

323,9

Tiền & ĐT3%
Phải thu62%
Tồn kho29%
TS cố định2%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

293,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

323,96.6%

Tiền & ĐT

10,4106.8%

Nợ phải trả

293,67.2%

Vốn CSH

30,31.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2023142,75,40,40,40.3%112
2022183,87,62,62,21.2%754
2021166,67,81,71,61.0%613
2020160,86,51,41,40.9%611
2018117,55,20,50,50.4%213

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202310,4305,2323,9293,6293,630,3
20225,0327,6347,0316,3316,330,7
202111,4353,6373,7343,7343,730,0
20200,9319,3341,0312,0312,029,0
20186,6325,9347,1319,5319,527,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,412,9−0,0−0,0−7,65,412,9
20222,83,10,00,2−9,6−6,30,0
20211,915,80,00,3−5,610,50,0
20201,6−0,8−0,10,4−8,0−8,4−0,9
20180,6−1,60,00,9−3,2−3,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20231.2%0.1%1.049.690.43
20227.3%0.6%1.0410.300.51
20214.9%0.4%1.0210.770.47
20204.9%0.4%1.0210.770.47
20181.8%0.1%1.0211.550.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)3.26
202334.710.4112.39
20228.620.6210.20
20218.800.4712.36
202013.740.6720.76
201837.540.6738.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu142,7Giá vốn137,3LN gộp5,4Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý3,9Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,4Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,1LN ròng0,4Biên LN ròng0%0,035,771,4107,0142,7

Nguồn tiền & sử dụng

2023
23,4Nguồn tiền
Hoạt động KD12,955%
Vay mới10,444%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
18,0Sử dụng
Trả nợ vay17,798%
Cổ tức trả0,21%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2023 5,4
5,0Tiền đầu kỳ+12,9CFO−0,0CapEx+0,0ĐT khác−7,6Tài chính10,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TA3

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 386 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.