Phân tích cổ phiếu TA6 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665

TA6 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TA6.

7.700 VND +11.6%
7D +35.1% 3M +56.7% 1Y -24.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 23,1
P/E: 4.97
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 313
ROE: 3.8%
ROA: 0.3%
D/E: 11.98
Beta: -0.36
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 (TA6) có tiền thân là Trung đoàn 665 được thành lập vào năm 1983. Công ty đang hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị thi công công nghiệp. TA6 chính thức hoạt đông dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình tiêu biểu như Công trình Bệnh viện Bạch Mai - Cơ sở II (Hà Nam), Cụm dự án Nhà máy X52 (Khánh Hòa), Công trình Bệnh viện Quân Y 175 (thành phố Hồ Chí Minh), Công trình Cục Hải quan Bắc Ninh (Bắc Ninh), hay Cụm dự án Nhà máy Bình Điền (Long An). TA6 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

457,8

Tiền & ĐT12%
Phải thu68%
Tồn kho16%
TS cố định1%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

422,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

457,819.8%

Tiền & ĐT

57,215.6%

Nợ phải trả

422,521.9%

Vốn CSH

35,30.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025337,812,61,41,30.4%313
2024250,99,81,01,10.5%267
2023223,510,11,20,90.4%219
2022268,310,81,61,20.5%191
2021213,67,60,10,80.4%256

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202557,2447,0457,8422,5422,535,3
202467,8370,1382,1346,6346,635,5
202341,1350,4363,9328,3328,335,5
202270,1342,1357,1320,3320,336,8
202111,6340,8357,2321,2321,236,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−17,20,00,26,3−10,60,0
20241,435,40,00,3−9,026,70,0
20231,2−34,10,00,74,4−29,00,0
20221,549,70,00,18,758,50,0
20211,0−4,7−1,0−0,52,3−2,9−5,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.8%0.3%1.0611.980.80
20243.2%0.3%1.079.760.67
20232.6%0.3%1.079.240.62
20223.4%0.3%1.078.710.75
20212.0%0.2%1.068.910.64

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.97
202512.520.473.73
202427.250.886.53
202320.780.5515.27
202234.071.133.80
202158.551.2538.98

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN3%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu337,8Giá vốn325,3LN gộp12,6Biên LN gộp4%Chi phí quản lý9,6Chi phí tài chính1,6LN hoạt động1,4Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,0LN ròng1,3Biên LN ròng0%0,084,5168,9253,4337,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
104,9Nguồn tiền
Vay mới104,7100%
Cổ tức nhận0,20%
115,5Sử dụng
Trả nợ vay97,684%
Hoạt động KD17,215%
Cổ tức trả0,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,6
67,8Tiền đầu kỳ−17,2CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác+6,3Tài chính57,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TA6

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.