Bảng phân tích cổ phiếu

TA9Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96

TA9HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
11.300VND-1.7%
7D -0.9%3M -8.1%1Y -11.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa140,3
P/E5.38
P/B0.83
EV/EBITDA-1.94
EPS1.665
ROE16.1%
ROA1.3%
D/E12.67
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96 (TA9), tiền thân là xưởng mộc 96 được thành lập năm 1976. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông thủy lợi, thủy điện. Ngoài ra công ty còn cung cấp dịch vụ cho thuê xe, máy móc thiết bị phục vụ cho ngành xây dựng. Các khách hàng chủ yếu của TA96 là các công ty, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc Phòng hoặc các công ty hạ tầng biển đảo. Công ty đã có 4 Xí nghiệp, 4 chi nhánh, 1 trung tâm thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, các công trường và đội xây dựng trực thuộc, Công ty được đóng quân tại Nha Trang – Khánh Hòa, Đà Nẵng, Hà Nội và các tỉnh thành trên khắp cả nước. Các công trình tiêu biểu của công ty gồm Công trình Sở Chỉ huy Sư đoàn BB2, Công trình 189, Tòa nhà Công an tỉnh Gia Lai, Hội trường sư đoàn 315. Ngày 04/06/2015, TA9 chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.297,9

Tiền & ĐT21%
Phải thu48%
Tồn kho20%
TS cố định7%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

2.129,7

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.297,917.6%

Tiền & ĐT

472,7108.8%

Nợ phải trả

2.129,719.1%

Vốn CSH

168,11.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.349,6150,231,826,80.8%1.665
20243.455,6141,634,827,10.8%1.678
20232.843,8116,128,723,00.8%1.537
20222.201,497,823,420,30.9%1.357
20211.226,282,223,719,61.6%1.311

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025472,72.124,72.297,92.094,62.129,7168,1
2024226,41.801,21.953,21.760,31.788,2165,1
2023637,82.130,72.226,72.050,32.067,6159,2
2022773,21.557,01.599,31.446,01.446,0153,3
2021502,41.379,11.428,71.276,21.276,2152,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202534,2308,4−58,6−51,2−12,7244,6249,8
202434,6−275,6−84,7−70,4−60,4−406,4−360,3
202328,8−334,5−66,1−37,3236,4−135,3−400,6
202220,3358,7−3,75,3−98,3265,7355,0
202124,6399,6−3,7−9,5−71,1319,0395,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.1%1.3%1.0112.671.58
202416.7%1.3%1.0210.831.65
202314.7%1.2%1.0412.991.49
202213.3%1.3%1.089.431.45
202112.7%1.6%1.078.151.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.380.83-1.942.36
20255.410.86-2.42
20246.010.993.64
20238.471.225.87
20226.910.921.86
202111.461.477.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.349,6Giá vốn3.199,4LN gộp150,2Biên LN gộp4%Chi phí quản lý108,1Chi phí tài chính10,2LN hoạt động31,8Biên Hoạt động1%Thuế & khác5,0LN ròng26,8Biên LN ròng1%0,0837,41.674,82.512,23.349,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.143,0Nguồn tiền
Vay mới825,472%
Hoạt động KD308,427%
Cổ tức nhận7,01%
Thu hồi nợ2,00%
Bán/Mua TS0,20%
898,5Sử dụng
Trả nợ vay820,591%
CapEx58,67%
Cổ tức trả17,62%
Cho vay/Thu hồi1,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 244,6
226,4Tiền đầu kỳ+308,4CFO−58,6CapEx+7,5ĐT khác−12,7Tài chính471,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo