Công ty Cổ phần Freco Việt Nam thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TAB.
Công ty Cổ phần Freco Việt Nam (TAB) được thành lập theo GCN ĐKKD số 0107005554 do sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 25/09/2015. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là cung cấp ung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa, chuỗi dịch vụ logistics trên toàn lãnh thổ Việt Nam và Quốc tế, ngoài ra doanh nghiệp còn thi công lắp đặt hệ thống cơ điện, điện lạnh và kinh doanh năng lượng tái tạo. TAB sở hữu dòng xe tải nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc, Nhật Bản được trang bị hệ thống máy lạnh, công nghệ hiện đại. TAB cung cấp dịch vụ vận chuyển cho nhiều đơn vị lớn tại Việt Nam như: Công ty Cổ phần Sữa Quốc tế, CTCP Thực phẩm và Đồ uống Quốc tế, CTCP sữa Ba Vì... Sản phẩm đá xây dựng của công ty chủ yếu được phân phối tại khu vực địa bàn Thành phố Hà Nội, và các tỉnh Nghệ An, phục vụ cho nhu cầu xây dựng của các doanh nghiệp. Ngày 27/09/2024, TAB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
99,6
Tổng nợ phải trả
17,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 97,7▲ | 23,4▲ | 6,9▲ | 5,4▲ | 5.5%▲ | 825▲ |
| 2024 | 82,1▼ | 10,7▲ | 4,9▲ | 4,2▲ | 5.1%▲ | 647▼ |
| 2023 | 95,9 | 5,5 | 3,2 | 2,5 | 2.6% | 733 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,3▲ | 45,9▲ | 99,6▲ | 12,6▲ | 17,6▼ | 82,0▲ |
| 2024 | 4,9▼ | 30,7▼ | 96,4▼ | 12,3▼ | 19,8▼ | 76,7▲ |
| 2023 | 7,3 | 59,6 | 103,9 | 21,5 | 31,5 | 72,4 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6,8▲ | 12,1▼ | −0,6 | −13,7▲ | −0,4▲ | −2,0▼ | 11,5 |
| 2024 | 5,2▲ | 30,5▲ | 0,0 | −24,3▼ | −2,5▼ | 3,7▲ | 0,0 |
| 2023 | 3,3 | −20,6 | −32,7 | −23,8 | 41,9 | −2,6 | −53,4 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.8%▲ | 5.5%▲ | 3.64▲ | 0.21▼ | 1.00▲ |
| 2024 | 5.6% | 4.2% | 2.50 | 0.26 | 0.82 |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 36.36▲ | — | — | — |
| 2025 | 32.42▲ | 2.12▲ | 17.85▲ | — |
| 2024 | 29.94 | 1.45 | 14.07 | — |
| 2023 | — | — | — | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Freco Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.