Phân tích cổ phiếu TAB - Công ty Cổ phần Freco Việt Nam

TAB UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Freco Việt Nam thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TAB.

30.000 VND +1.7%
7D +1.7% 3M +172.7% 1Y +122.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 195,0
P/E: 36.36
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 825
ROE: 6.8%
ROA: 5.5%
D/E: 0.21
Beta: -3.01
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Freco Việt Nam (TAB) được thành lập theo GCN ĐKKD số 0107005554 do sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 25/09/2015. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là cung cấp ung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa, chuỗi dịch vụ logistics trên toàn lãnh thổ Việt Nam và Quốc tế, ngoài ra doanh nghiệp còn thi công lắp đặt hệ thống cơ điện, điện lạnh và kinh doanh năng lượng tái tạo. TAB sở hữu dòng xe tải nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc, Nhật Bản được trang bị hệ thống máy lạnh, công nghệ hiện đại. TAB cung cấp dịch vụ vận chuyển cho nhiều đơn vị lớn tại Việt Nam như: Công ty Cổ phần Sữa Quốc tế, CTCP Thực phẩm và Đồ uống Quốc tế, CTCP sữa Ba Vì... Sản phẩm đá xây dựng của công ty chủ yếu được phân phối tại khu vực địa bàn Thành phố Hà Nội, và các tỉnh Nghệ An, phục vụ cho nhu cầu xây dựng của các doanh nghiệp. Ngày 27/09/2024, TAB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

99,6

Tiền & ĐT5%
Phải thu35%
Tồn kho5%
TS cố định29%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

17,6

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio3.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

99,63.3%

Tiền & ĐT

5,39.3%

Nợ phải trả

17,610.8%

Vốn CSH

82,07.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202597,723,46,95,45.5%825
202482,110,74,94,25.1%647
202395,95,53,22,52.6%733

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,345,999,612,617,682,0
20244,930,796,412,319,876,7
20237,359,6103,921,531,572,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,812,1−0,6−13,7−0,4−2,011,5
20245,230,50,0−24,3−2,53,70,0
20233,3−20,6−32,7−23,841,9−2,6−53,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.8%5.5%3.640.211.00
20245.6%4.2%2.500.260.82
2023

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)36.36
202532.422.1217.85
202429.941.4514.07
2023

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng10%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu97,7Giá vốn74,3LN gộp23,4Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng10,1Chi phí quản lý5,4Chi phí tài chính0,9LN hoạt động6,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác1,6LN ròng5,4Biên LN ròng5%0,024,448,973,397,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,1Nguồn tiền
Vay mới13,136%
Hoạt động KD12,134%
Bán/Mua TS10,830%
Cổ tức nhận0,10%
38,0Sử dụng
Đầu tư23,963%
Trả nợ vay13,435%
CapEx0,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
4,9Tiền đầu kỳ+12,1CFO−0,6CapEx−13,1ĐT khác−0,4Tài chính2,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TAB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Freco Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh