Phân tích cổ phiếu TAN - Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An

TAN UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TAN.

44.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -2.2% 1Y +33.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 71,0
P/E: 4.02
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 6.176
ROE: 37.5%
ROA: 28.0%
D/E: 0.34
Beta: 0.04
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An (TAN) có tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Liên hiệp Xí nghiệp Cà phê Đăk Lắk được thành lập vào năm 1978. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, chế biến cà phê nhân xuất khẩu. TAN hiện đang quản lý và khai thác 38,26 ha đất canh tác nông nghiệp. Công ty có nhà xưởng và các máy chế biến với công suất 8 tấn nhân/ngày. Sản phẩm của Công ty tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4193:2014. TAN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

41,7

Tiền & ĐT11%
Phải thu1%
Tồn kho13%
TS cố định25%
Khác51%

Tổng nợ phải trả

10,6

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.56x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

41,741.3%

Tiền & ĐT

4,5296.1%

Nợ phải trả

10,641.8%

Vốn CSH

31,141.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202525,616,210,310,038.9%6.176
202422,610,04,95,122.3%2.343
202317,95,61,61,47.8%690
202214,74,61,31,28.4%764
202113,84,81,91,712.1%1.030

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,510,041,78,010,631,1
20241,15,429,54,77,522,0
20230,27,923,96,46,417,5
20220,99,119,71,01,018,7
20213,39,819,20,81,317,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,07,8−9,3−9,34,83,3−1,5
20245,29,9−8,7−8,1−0,91,01,2
20231,44,4−6,9−6,91,8−0,7−2,5
20221,2−0,2−2,3−2,30,0−2,4−2,4
20211,73,0−0,10,10,03,12,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202537.5%28.0%1.240.340.72
202425.6%18.9%1.140.340.85
20237.7%6.4%1.230.370.82
20226.7%6.4%9.440.050.76
20219.8%8.9%12.310.070.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.02
20257.122.276.04
202411.822.699.27
202346.093.6622.93
202239.813.7020.90
202153.504.9828.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán37%
Quản lý DN21%
Tài chính2%
Khác1%
Lợi nhuận39%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu25,6Giá vốn9,4LN gộp16,2Biên LN gộp63%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý5,3Chi phí tài chính0,6LN hoạt động10,3Biên Hoạt động40%Thuế & khác0,3LN ròng10,0Biên LN ròng39%0,06,412,819,225,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,6Nguồn tiền
Hoạt động KD7,858%
Vay mới5,742%
Cổ tức nhận0,00%
10,2Sử dụng
CapEx9,391%
Trả nợ vay1,09%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,3
1,1Tiền đầu kỳ+7,8CFO−9,3CapEx+0,0ĐT khác+4,8Tài chính4,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TAN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh